Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC) gồm:
Chi tiết tại Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù (quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC) gồm:
Chi tiết tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này.