vanban.org

Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù — Quyết định 100/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 19/12/2024 Hiệu lực 29/12/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 100/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận · 100/2024/QĐ-UBND
29/12/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận · 59/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 100/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2023/TT-BTC) gồm:

Chi tiết tại Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù (quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC) gồm:

Chi tiết tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này.