Điều 1 . Nay quy định mức thu phí đối với các loại phương tiện ô tô, công nông, xe lam, máy kéo và các loại máy thiết bị thi công vận hành qua cầu treo có chiều dài trên 100m thuộc các tuyến đường huyện, đường xã; các loại phương tiện thô sơ, cơ giới, máy thiết bị thi công và người đi bộ (trừ trẻ em dưới 7 tuổi) sử dụng phà Cây Chanh thuộc huyện Anh Sơn; tất cả các đối tượng có sử dụng đò trừ trẻ em dưới 7 tuổi; các loại phương tiện thuỷ, bè mảng vận hành qua Âu Vòm Cóc thuộc huyện Đô Lương, như sau:
1. Mức thu phí:
| TT | ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ | Đơn vị tính | Mức thu (ngàn đồng /lượt) |
| A. ĐỐI VỚI CẦU TREO | |||
| 1 | Công nông và xe lam | chiếc | 5 |
| 2 | Xe con, xe tải nhẹ £ 2T | chiếc | 7 |
| 3 | Xe tải từ trên 2T đến 4T; Xe khách từ 50 chỗ ngồi trở xuống và các loại máy thiết bị thi công | chiếc | 10 |
| 4 | Xe tải từ trên 4T đến 10T; xe khách trên 50 chỗ ngồi | chiếc | 15 |
| 5 | Xe tải trên 10T đến 13T | chiếc | 20 |
| 6 | Xe tải trên 13T | chiếc | 25 |
| B. ĐỐI VỚI PHÀ | |||
| 1 | Người | người | 1 |
| 2 | Xe đạp | chiếc | 1 |
| 3 | Xe máy | chiếc | 2 |
| 4 | Công nông và xe lam | chiếc | 5 |
| 5 | Xe con, xe tải nhẹ £ 2T | chiếc | 7 |
| 6 | Xe tải từ trên 2T đến 4T; Xe khách từ 50 chỗ ngồi trở xuống và các loại máy thiết bị thi công | chiếc | 10 |
| 7 | Xe tải từ trên 4T đến 10T; xe khách trên 50 chỗ ngồi | chiếc | 15 |
| 8 | Xe tải trên 10T đến 13T | chiếc | 20 |
| 9 | Xe tải trên 13T | chiếc | 25 |
| 10 | Hàng hoá khác từ 50kg trở lên (dưới 50kg không thu). Hàng hóa cồng kềnh có thể thu cao hơn nhưng tối đa không quá 2 lần so với hàng hóa thông thường | 50 kg (cho 1 đơn vị) | 1 |
| C. ĐỐI VỚI ÂU VÒM CÓC | |||
| 1 | Thuyền £ 5T | chiếc | 15 |
| 2 | Thuyền trên 5T đến 10T | chiếc | 25 |
| 3 | Thuyền trên 10T | chiếc | 35 |
| 4 | Bè nứa, tre, mét, gỗ… | m2 | 3,5 |
| D. ĐỐI VỚI ĐÒ NGANG, ĐÒ DỌC | |||
| 1 | Đò ngang: | ||
| a | Sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống: | ||
| Người | Người | 1 | |
| Xe đạp | chiếc | 1 | |
| Xe máy | chiếc | 2 | |
| Hàng hoá khác từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu). Hàng hóa cồng kềnh có thể thu cao hơn nhưng tối đa không quá 2 lần so với hàng hóa thông thường | 20 kg (cho 1 đơn vị) | 1 | |
| b | Sông có chiều rộng trên 150 m đến 200m: Tăng thêm 50% Sông có chiều rộng trên 200m: Tăng thêm 100% Về mùa lũ tăng thêm 100% so với giá bình thường | ||
| 2 | Đò dọc: | ||
| Do hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ phương tiện hoặc chủ bến cho phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể nhưng tối đa không quá 5.000đ/km/người hoặc 20kg hàng hóa. | |||
2. Mức thu phí quy định tại khoản 1 trên đây được giảm đối với các đối tượng sau:
- Giảm 10% đối với đối tượng sử dụng vé tháng;
- Giảm 70% đối với đối tượng là học sinh.