vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau: — Quyết định 100/2007/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/07/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/07/2016 Thay thế: 13/2016/TT-BNNPTNT · 02/06/2016
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 03/12/2007 Hiệu lực 03/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 100/2007/QĐ-BNN Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y · 100/2007/QĐ-BNN
19/07/201613/2016/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem 03/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 100/2007/QĐ-BNN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau:

1. Sửa đổi Điều 10

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam; nguyên liệu, phụ liệu, dung môi, hóa chất làm thuốc thú y khi nhập khẩu không phải kiểm tra chất lượng đối với từng lô hàng. Việc kiểm tra thực hiện theo quy định sau:

a) Kiểm tra định kỳ:

Hàng năm, căn cứ tình hình thực tế, Cục Thú y tổ chức lấy mẫu thuốc thú y, nguyên liệu tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, bảo quản, vận chuyển để kiểm tra chất lượng;

b) Kiểm tra đột xuất được thực hiện khi có khiếu nại, tố cáo về chất lượng thuốc thú y hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền".

b) Sửa đổi khoản 2 như sau:

"2. Trước khi nhập khẩu nguyên liệu đã có tên trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam nhưng chưa có số đăng ký; dung môi, phụ liệu, hóa chất làm thuốc thú y, Doanh nghiệp phải lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của bản Quy định này và gửi về Cục Thú y.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Thú y thẩm định và xác nhận vào hồ sơ nhập khẩu để doanh nghiệp làm thủ tục thông quan".

c) Sửa đổi khoản 3 như sau: bỏ khoản 3

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11

" a) ………………………….

b) Chứng chỉ kinh doanh mậu dịch tự do (Free Sale Certificate - FSC) hoặc giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm (Certificate of a Pharmaceutical Product - CPP) hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm (Marketing Authorisation - MA);

…………

f) Bỏ điểm F"