vanban.org

Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2003
Bộ Tài chính Ban hành 21/08/2002 Hiệu lực 01/09/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2003 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 100/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 08 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000, Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000, Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày 5/12/2000, Quyết định số 34/2001/QĐ-BTC ngày 18/04/2001, Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18/12/2001, thành tên và mức thuế mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 09 năm 2002. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung

DANH MỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 100/2002/QĐ-BTC ngày 21 tháng 08 năm 2002của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số     Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất
Nhóm Phân nhóm   (%)
2523     Xi măng poóc-lăng, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng xỉ sun-phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng cờ-lanh-ke (clinkers)
         
2523 10   - Cờ-lanh-ke:  
2523 10 10 - - Cờ-lanh-ke trắng 30
2523 10 90 - - Loại khác 40
      - Xi măng poóc-lăng:  
2523 21 00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa nhuộm màu nhân tạo 40
2523 29   - - Loại khác:  
2523 29 10 - - - Xi măng đen 40
2523 29 90 - - - Loại khác 40
2523 30 00 - Xi măng có phèn 40
2523 90 00 - Xi măng đông cứng trong nước khác 40
         
3302     Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống
         
3302 10   - Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:  
3302 10 10 - - Chế phẩm cồn thơm dùng trong công nghiệp sản xuất rượu, dạng lỏng 10
3302 10 20 - - Chế phẩm cồn thơm dùng trong công nghiệp sản xuất rượu, ở dạng khác 10
3302 10 90 - - Loại khác 10
3302 90 00 - Loại khác 5
         
4804     Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 4802 hoặc 4803
         
      - Giấy gói hàng, loại "kraftliner":  
4804 11 00 - - Loại chưa tẩy 30
4804 19 00 - - Loại khác 30
      - Giấy kraft làm bao:  
4804 21   - - Loại chưa tẩy:  
4804 21 10 - - - Chưa in để làm bao xi măng 3
4804 21 90 - - - Loại khác 15
4804 29   - - Loại khác:  
4804 29 10 - - - Chưa in 10
4804 29 20 - - - Giấy phức hợp đã in 10
4804 29 90 - - - Loại khác 15
      - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:  
4804 31   - - Loại chưa tẩy:  
4804 31 10 - - - Giấy, bìa kraft cách điện 5
4804 31 90 - - - Loại khác 10
4804 39 00 - - Loại khác 10
      - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:
4804 41   - - Loại chưa tẩy:  
4804 41 10 - - - Giấy, bìa kraft cách điện 5
4804 41 90 - - - Loại khác 30
4804 42 00 - - Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học 30
4804 49 00 - - Loại khác 30
      - Giấy và bìa kraft khác có trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:  
4804 51   - - Loại chưa tẩy:  
4804 51 10 - - - Giấy, bìa kraft cách điện 5
4804 51 90 - - - Loại khác 30
4804 52 00 - - Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ và có tỷ trọng trên 95% tổng trọng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình sản xuất hóa học 30
4804 59 00 - - Loại khác 30
      Riêng:  
      + Các loại bìa, carton phẳng dùng làm bao bì, có độ chịu bục từ 3kgf/cm2 trở xuống và độ chịu nén từ 14kgf trở xuống 30
         
5607     Sợi xe, dây coóc, dây thừng và dây cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
         
5607 10 00 - Từ đay hay các xơ dệt từ vỏ cây khác thuộc nhóm 5303 30
      - Từ xi zan hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc dòng cây thùa:
5607 21 00 - - Thừng xoắn để buộc, đóng kiện 30
5607 29 00 - - Loại khác 30
5607 30 00 - Từ xơ chuối (loại xơ gai ma ni la hoặc mu sa) hoặc các loại xơ cứng khác (từ xơ lá cây) 30
      - Từ polyethylen hoặc polypropylen:  
5607 41 00 - - Thừng xoắn để buộc, đóng kiện 20
5607 49 00 - - Loại khác 20
5607 50 00 - Từ xơ tổng hợp khác 20
5607 90 00 - Từ xơ khác 20
         
7007     Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng
         
      - Kính an toàn cứng đã tôi:  
7007 11   - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe cộ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007 11 10 - - - Dùng cho xe cộ 20
7007 11 90 - - - Loại khác 3
7007 19 00 - - Loại khác 10
      - Kính an toàn nhiều lớp:  
7007 21   - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe cộ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007 21 10 - - - Dùng cho xe cộ 20
7007 21 90 - - - Loại khác 3
7007 29 00 - - Loại khác 5
         
7010     Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh
         
7010 10 00 - ống đựng thuốc tiêm 10
7010 20 00 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác 20
7010 90   - Loại khác:  
7010 90 10 - - Bình, chai có lưới bọc và chai khác dùng để đựng thuốc tiêm có dung tích trên 1 lít 20
7010 90 20 - - Chai và lọ dùng để đựng vắc xin, thuốc kháng sinh và các loại thuốc tiêm khác, có dung tích không quá 1 lít 5
7010 90 10 - - Chai khác để đựng dịch truyền 5
7010 90 90 - - Loại khác 20
         
7019     Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ: chỉ, vải dệt)
         
      - ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xoắn và sợi bện đã cắt đoạn:  
7019 11 00 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không qúa 50mm 1
7019 12 00 - - Sợi thô 1
7019 19 00 - - Loại khác 1
      - Màng mỏng (như voan):  
7019 31 00 - - Chiếu 1
7019 32 00 - - Màng mỏng (như voan) 1
7019 39   - - Loại khác:  
7019 39 10 - - - Tấm trần 10
7019 39 90 - - - Loại khác 10
7019 40 00 - Vải dệt từ sợi thô 1
      - Vải dệt khác:  
7019 51 00 - - Có chiều rộng không qúa 30cm 1
7019 52 00 - - Có chiều rộng trên 30cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250g/m2, dệt từ sợi tơ đơn mỗi sợi không qúa 136 tex 1
7019 59 00 - - Loại khác 1
7019 90 00 - Loại khác 1
         
7605     Dây nhôm  
         
      - Bằng nhôm không hợp kim:  
7605 11 00 - - Có kích thước tối đa của mặt cắt trên 7mm 5
7605 19 00 - - Loại khác 5
      - Bằng hợp kim nhôm:  
7605 21 00 - - Có kích thước tối đa của mặt cắt trên 7mm 3
7605 29 00 - - Loại khác 3
         
7611 00 00 Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc
      cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 5
         
7614     Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện
         
7614 10   - Có lõi thép:  
      - - Cáp:  
7614 10 11 - - - Tiết diện đến 500 mm2 20
7614 10 12 - - - Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15
7614 10 19 - - - Loại khác 5
7614 10 90 - - Loại khác 0
7614 90   - Loại khác:  
      - - Cáp:  
7614 90 11 - - - Tiết diện đến 500 mm2 20
7614 90 12 - - - Tiết diện trên 500 mm2 đến 630 mm2 15
7614 90 19 - - - Loại khác 5
7614 90 90 - - Loại khác 0
         
8428     Máy nâng, hạ, xếp, dỡ hàng (ví dụ: thang máy đứng, thang máy trượt, băng tải chuyển hàng, xe chạy cáp treo)
         
8428 10   - Thang máy và tời thùng lồng:  
8428 10 10 - - Thang máy 10
8428 10 90 - - Tời thùng lồng 0
8428 20 00 - Máy nâng và băng tải vận hành bằng hơi 5
      - Máy nâng và băng tải hoạt động liên hoàn khác để vận tải hàng hóa và vật liệu:
8428 31 00 - - Thiết kế để chuyên dùng trong đường hầm 5
8428 32 00 - - Loại khác, dạng thùng 5
8428 33 00 - - Loại khác, dạng băng truyền 5
8428 39 00 - - Loại khác 5
8428 40 00 - Cầu thang tự động và băng tải chuyển động dùng cho người đi bộ 5
8428 50 00 - Máy đẩy toa thùng trong mỏ, máy kéo đầu máy hoặc toa và các công cụ điều khiển toa tương tự 0
8428 60 00 - Thùng cáp treo, ghế treo, thùng gầu kéo dùng trong môn trượt tuyết, máy kéo dùng cho đường sắt leo núi 0
8428 90 00 - Máy khác 0
         
8473     Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ (trừ vỏ, hộp và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 8469 đến 8472
         
8473 10 00 - Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy thuộc nhóm 8469 0
      - Các bộ phận và phụ tùng kèm theo của các loại máy thuộc nhóm 8470:
8473 21 00 - - Của loại máy tính điện tử thuộc phân nhóm 847010, 847021 hay 847029 0
8473 29 00 - - Loại khác 0
8473 30 00 - Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các loại máy thuộc nhóm 8471 5
8473 40 00 - Bộ phận và phụ tùng kèm theo của các loại máy thuộc nhóm 8472 0
8473 50   - Các bộ phận và phụ tùng dùng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 8469 đến 8472:
8473 50 10 - - Của nhóm 8471 5
8473 50 90 - - Loại khác 0
         
8535     Thiết bị điện để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận ngắt mạch, cầu chì, cột thu lôi, bộ khống chế điện
      áp, bộ phận triệt xung điện, phích cắm, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1000 V
         
8535 10 00 - Cầu chì 0
      - Bộ phận ngắt mạch tự động:  
8535 21   - - Có điện thế dưới 72,5 kV:  
8535 21 10 - - - Trọn bộ 5
8535 21 90 - - - Loại khác 5
8535 29   - - Loại khác:  
8535 29 10 - - - Trọn bộ 5
8535 29 90 - - - Loại khác 5
8535 30   - Bộ phận ngắt mạch cách điện và bộ phận ngắt mạch tắt mở khác:
8535 30 10 - - Loại dùng cho điện áp trên 1.000V đến 40.000 V 5
8535 30 90 - - Loại khác 0
      Riêng: linh kiện rời của mã số 8535.30.10 và 8535.30.90 0
8535 40 00 - Cột thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện 0
8535 90 00 - Loại khác 0
         
8536     Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phận ngắt điện, rơ-le, cầu chì, bộ phận triệt xung điện,
      phích cắm, ổ cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000 V
         
8536 10 00 - Cầu chì 30
8536 20 00 - Bộ phận ngắt mạch tự động 30
      Riêng: linh kiện rời của mã số 8536.20.00 5
8536 30 00 - Các thiết bị bảo vệ mạch điện khác 30
      - Rơle:  
8536 41 00 - - Dùng cho điện áp không quá 60V 30
8536 49 00 - - Loại khác 30
8536 50   - Bộ phận ngắt điện khác:  
8536 50 10 - - Cái đóng ngắt khi có dòng rò và quá tải tự động 10
8536 50 90 - - Loại khác 30
      - Đui đèn, phích cắm, ổ cắm:  
8536 61   - - Đui đèn:  
8536 61 10 - - - Loại dùng cho đèn compact và đèn halogen 5
8536 61 90 - - - Loại khác 30
8536 69   - - Loại khác:  
8536 69 10 - - - Phích cắm điện thoại 30
8536 69 90 - - - Loại khác 30
8536 90 00 - Thiết bị điện khác 30