vanban.org

Điều 4. Biên chế công chức, số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định số NĐ-CP ngày 30 tháng năm của Chính phủ (Nghị định NĐ-CP) — Quyết định 10/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2025/QĐ-UBND · 02/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 73/2025/QĐ-UBND · 12/05/2025
Vĩnh Long Ban hành 26/02/2025 Hiệu lực 01/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long · 10/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long · 39/2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2025/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế công chức, số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng theo Nghị định số NĐ-CP ngày 30 tháng năm của Chính phủ (Nghị định NĐ-CP)

Biên chế công chức, số lượng người làm việc và chỉ tiêu hợp đồng lao động Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Sở và đơn vị trực thuộc nằm trong tổng số biên chế công chức, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động được cơ quan có thẩm quyền giao hàng năm theo quy định hiện hành.