vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ : — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/11/2025 Thay thế: 105/2025/QĐ-UBND · 21/11/2025
Phú Thọ Ban hành 24/04/2024 Hiệu lực 10/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ · 105/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 10/2024/QĐ-UBND
10/05/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ:

  1. Bổ sung phụ lục II - Máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 của UBND tỉnh) như sau:
STT Chủng loại ĐVT Số lượng tối đa
III Trung tâm ứng dụng và Thông tin KHCN    
7 Máy lọc rượu Model: NSV-60L Cái 01
8 Hệ thống nhà màng 1000 m2 Hệ thống 01
9 Hệ thống súng phun sơn bột (công suất 600g/phút) Hệ thống 01
10 Cabin Sơn hai vị trí Hệ thống 01
11 Lò sấy gia nhiệt HANYOUNG NUX Hệ thống 01
12 Máy nén khí HS-30A Cái 01
13 Thiết bị máy cắt Plasma CNC KINGCUT 2060 Cái 01
14 Nguồn cắt Plasma HyperTherm Power max 105 Cái 01
15 Cầu trục dầm đơn 03 tấn Hệ thống 01
16 Máy nén khí Compac 37P Cái 01

2. Bổ sung phụ lục VI - Máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 của UBND tỉnh) như sau:

STT Chủng loại ĐVT Số lượng  tối đa
I Trung tâm điều dưỡng người có công    
31 Máy rửa khay, bát, đĩa công nghiệp băng tải 2 khoang Cái 1
32 Tủ sấy khay bát đĩa công nghiệp 1 lớp cánh kính Cái 1
33 Máy phát điện Cái 1
34 Bảng led ma trận Cái 1
35 Tủ lạnh to Cái 2
36 Bình đun nước nóng bằng điện 100 lít Cái 2
37 Tủ đựng loa đài, âm ly Cái 2
38 Bàn bi a Cái 2
39 Bàn bóng bàn Cái 2
40 Giường tập phục hồi chức năng Cái 5
41 Máy đo thân nhiệt Cái 10
42 Thiết bị xoay eo Cái 4
43 Thiết bị chèo thuyền Cái 4
44 Đạp xe tựa lưng Cái 4
45 Thiết bị đẩy tay Cái 4
46 Xe đạp tập 609 Cái 3
47 Xe đạp tập 243 Cái 3
48 Xe đạp tập 906 Cái 14