vanban.org

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre — Quyết định 10/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/04/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 01/04/2024 Hiệu lực 11/04/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tại khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn Phú và Hưng Phong, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

  STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt  (đồng/m3)
       
  Nhóm 1   Hộ dân cư Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng 10.800
Từ trên 10m3-20m3 /đồng hồ/tháng 13.500
Từ trên 20m3-30m3 /đồng hồ/tháng 16.200
Trên 30m3/đồng hồ/tháng 16.200
  Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng   16.200
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 16.200
Nhóm 4 Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 17.500

              Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.