vanban.org

Điều 3. Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình — Quyết định 10/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/02/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 13/02/2023 Hiệu lực 22/02/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định định mức đất sản xuất để thực hiện Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất sản xuất theo Quyết định số 1719/QĐ -TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 · 10/2023/QĐ-UBND
22/02/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ · 73/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn sống bằng nghề lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ · 60/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ gia đình

1. Đất trồng cây hằng năm (đất trồng lúa và cây hàng năm khác): 01 ha.

2. Đất nuôi trồng thủy sản: 0,4 ha.

3. Đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép: 01 ha.

4. Đất trồng cây lâu năm: 2,5 ha.

5. Đất rừng sản xuất: 2,5 ha.