Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2030 (chưa bao gồm thuế GTGT)
ĐVT: Đồng
| Số TT | Đối tượng | Năm 2021-2022 | Năm 2023-2024 | Năm 2025-2026 | Năm 2027-2028 | Năm 2029-2030 | |
| 1 | Thành phố: Đô thị loại II, III Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên | Hộ gia đình, cơ quan hành chánh sự nghiệp | 830 | 1.000 | 1.150 | 1.300 | 1.420 |
| Cơ sở sản xuất | 1.245 | 1.500 | 1.725 | 1.950 | 2.130 | ||
| Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 1.660 | 2.000 | 2.300 | 2.600 | 2.840 | ||
| 2 | Các huyện: Đô thị loại IV, V Kiên Lương, Hòn Đất, Tân Hiệp, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, An Biên, An Minh, Vĩnh Thuận, Kiên Hải, U Minh Thượng, Giang Thành | Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp | 534 | 586 | 630 | 666 | 696 |
| Cơ sở sản xuất | 801 | 879 | 945 | 999 | 1.045 | ||
| Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 1.068 | 1.172 | 1.260 | 1.332 | 1.393 | ||