vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2030 (chưa bao gồm thuế GTGT) — Quyết định 10/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 06/06/2022 Hiệu lực 16/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022-2030 (chưa bao gồm thuế GTGT)

ĐVT: Đồng

Số TT Đối tượng Năm 2021-2022 Năm 2023-2024 Năm 2025-2026 Năm 2027-2028 Năm 2029-2030
1 Thành phố: Đô thị loại II, III Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên Hộ gia đình, cơ quan hành chánh sự nghiệp 830 1.000 1.150 1.300 1.420
Cơ sở sản xuất 1.245 1.500 1.725 1.950 2.130
Cơ sở kinh doanh dịch vụ 1.660 2.000 2.300 2.600 2.840
2 Các huyện: Đô thị loại IV, V Kiên Lương, Hòn Đất, Tân Hiệp, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, An Biên, An Minh, Vĩnh Thuận, Kiên Hải, U Minh Thượng, Giang Thành Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp 534 586 630 666 696
Cơ sở sản xuất 801 879 945 999 1.045
Cơ sở kinh doanh dịch vụ 1.068 1.172 1.260 1.332 1.393