vanban.org

Điều 2. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt — Quyết định 10/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2025
Quảng Bình Ban hành 03/06/2021 Hiệu lực 13/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 10/2021/QĐ-UBND
13/06/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 37/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

1. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí chuyển đổi sở hữu đồng hồ đo nước, chi phí ngõ khởi thủy lắp đặt cho khách hàng, phí nước thải công nghiệp, chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí giám sát môi trường, chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch lấy từ các công trình thủy lợi (350 đồng/m3); không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

2. Các tổ chức cung cấp nước sinh hoạt khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình chưa xây dựng phương án giá nước sinh hoạt thì tạm thời áp dụng mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại Quyết định này cho đến khi được UBND tỉnh phê duyệt phương án giá nước sạch sinh hoạt cho tổ chức đó.