vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 10/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/08/2022 Thay thế: 28/2022/QĐ-UBND · 15/08/2022
Hồ Chí Minh Ban hành 04/05/2021 Hiệu lực 10/05/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất bị thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất bị thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2023 · 13/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 · 28/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư lấy ý kiến người dân có đất thu hồi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 · 10/2021/QĐ-UBND
25/08/202228/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/05/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Đối với đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong bảng giá đất.

STT Quận - huyện Hệ số điều chỉnh giá đất K
1 Quận 1 4,5
2 Quận 3 4,5
3 Quận 4 5,5
4 Quận 5 4,5
5 Quận 6 4,5
6 Quận 7 4,5
7 Quận 8 5,5
8 Quận 10 6
9 Quận 11 5
10 Quận 12 12
11 Quận Tân Bình 5,5
12 Quận Bình Thạnh 4
13 Quận Phú Nhuận 5,5
14 Quận Tân Phú 7,5
15 Quận Gò Vấp 8,5
16 Quận Bình Tân 6,5
17 Huyện Bình Chánh 6,5
18 Huyện Nhà Bè 8
19 Huyện Cần Giờ 9
20 Huyện Hóc Môn 11
21 Huyện Củ Chi 13
22 Thành phố Thủ Đức 7,5

b) Đối với các vị trí đất ở còn lại:

  • Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3 đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

c) Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

  • Đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở liền kề.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh;                  Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
  • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
  • Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.
  • Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

2. Đối với đất nông nghiệp:

  1.  Vị trí: chia thành ba (03) vị trí:
  • Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;
  • Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất) trong phạm vi 400m.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Khu vực:

  • Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8,  Quận 10, Quận 11, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Gò Vấp và quận Bình Thạnh.
  • Khu vực 2, gồm: Quận 7, Quận 12, quận Bình Tân và thành phố Thủ Đức.
  • Khu vực 3, gồm: huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè và huyện Hóc Môn.
  • Khu vực 4, gồm: huyện Cần Giờ.
  1. Hệ số điều chỉnh cho từng khu vực:
STT Vị trí Hệ số điều chỉnh (K)
I Khu vực 1  
01 Đối với các trường hợp không đủ điều kiện công nhận đất ở; Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở. 35
02 Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần) 30
II Khu vực 2  
01 Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở. 25
02 Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần) 20
III Khu vực 3  
01 Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở. 20
02 Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần) 15
IV Khu vực 4  
01 Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở. 15
02 Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần) 10

3. Trong quá trình thực hiện, tùy điều kiện cụ thể của dự án, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân quận, huyện được phép rà soát,               cân đối (mục đích sử dụng đất,vị trí, tuyến đường…) với các dự án có điều kiện hạ tầng kỹ thuật và kinh tế tương đồng đã được Ủy ban nhân dân Thành phố                  phê duyệt trong khoảng thời gian không quá 01 năm để điều chỉnh hệ số cho  phù hợp với giá chuyển nhượng để lấy ý kiến người dân đưa vào phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.