vanban.org

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau: — Quyết định 10/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/12/2024 Thay thế: 50/2024/QĐ-UBND · 13/12/2024
Hậu Giang Ban hành 26/05/2021 Hiệu lực 06/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 10/2021/QĐ-UBND
13/12/202450/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/06/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 23/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Tiết (-) thứ ba Điều 1 Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 28/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

STT Mục đích sử dụng đất thuê Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
1 Đất ở 1,8% 1,5% 1,3%
2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp      
a Đất thương mại, dịch vụ 1,8% 1,5% 1,3%
b Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1,56% 1,3% 1,1%
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp 1,8% 1,5% 1,3%
4 Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác 1,56% 1,3% 1,1%
5 Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; rừng sản xuất; đất trồng cây lâu năm; đất nông nghiệp khác 1,2% 1,0% 0,75%

Trong đó, các khu vực được xác định như sau:

- Khu vực 1, gồm: các phường thuộc thành phố Vị Thanh, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang.

- Khu vực 2, gồm: các phường, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

- Khu vực 3, gồm: các xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

- Riêng đối với trường hợp thuê đất trong Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, cụ thể như sau:

Khu vực Mục đích sử dụng đất thuê Tỷ lệ
- Khu thực nghiệm, trình diễn Đất chuyên dùng 0,8%
- Khu mời gọi đầu tư Đất chuyên dùng 1,0%

Trường hợp thực hiện theo hình thức đấu giá thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.