Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
| STT | Mục đích sử dụng đất thuê | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
| 1 | Đất ở | 1,8% | 1,5% | 1,3% |
| 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | |||
| a | Đất thương mại, dịch vụ | 1,8% | 1,5% | 1,3% |
| b | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ | 1,56% | 1,3% | 1,1% |
| 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1,8% | 1,5% | 1,3% |
| 4 | Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác | 1,56% | 1,3% | 1,1% |
| 5 | Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; rừng sản xuất; đất trồng cây lâu năm; đất nông nghiệp khác | 1,2% | 1,0% | 0,75% |
Trong đó, các khu vực được xác định như sau:
- Khu vực 1, gồm: các phường thuộc thành phố Vị Thanh, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang.
- Khu vực 2, gồm: các phường, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Khu vực 3, gồm: các xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Riêng đối với trường hợp thuê đất trong Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang, mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, cụ thể như sau:
| Khu vực | Mục đích sử dụng đất thuê | Tỷ lệ |
| - Khu thực nghiệm, trình diễn | Đất chuyên dùng | 0,8% |
| - Khu mời gọi đầu tư | Đất chuyên dùng | 1,0% |
Trường hợp thực hiện theo hình thức đấu giá thì đơn giá thuê đất là đơn giá trúng đấu giá.