vanban.org

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau: — Quyết định 10/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 26/05/2020 Hiệu lực 10/06/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

2. Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 58/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh.

3. Nội dung và định mức hỗ trợ:

TT Nội dung hỗ trợĐơn vị tínhĐịnh mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình (1.000đ)Ghi chú
1Hệ thống điện
Hệ thống điện trong hàng rào dự án (bao gồm trạm, dây)100KVA100.000
2Hệ thống giao thông
Đường giao thông trong hàng rào dự án gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở (bề dày mặt đường tối thiểu 15cm) 1 m² 500 Đường bê tông xi măng, bê tông nhựa
400 Đường láng nhựa
3 Nhà xưởng
a Nhà xưởng cao từ 5m trở lên 1 m² 1.000 Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên
b Nhà xưởng cao dưới 5m 1 m² 700
4 Hệ thống nước sạch
a Bể chứa 1 m² 1.500 Vật liệu bê tông xây gạch
b Đường ống (có đường kính tối thiểu 30mm) 1 m² 50
c Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm) 1 m 70 Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông
d Máy bơm 1 m³/giờ 500
6 Mua sắm thiết bị
a Nhập từ các nước phát triển 1 tấn  70.0000
b Nhập từ các nước khác 1 tấn  50.000
c Sản xuất tại Việt Nam 1 tấn  55.000

Các nội dung định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này thực hiện theo định mức của Bộ Xây dựng và các quy định khác.