vanban.org

Điều 2. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng; quản lý và sử dụng nguồn thu. — Quyết định 10/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/08/2026
Bạc Liêu Ban hành 20/03/2020 Hiệu lực 30/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 10/2020/QĐ-UBND
30/08/2026173/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng; quản lý và sử dụng nguồn thu.

1. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu các trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu: 

Phương tiện hoặc hàng hóa Đơn vị
tính
Mức giá (đồng)
I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng    
1. Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV 01 lần tàu cập cảng lên hàng 40.000
2. Tàu có công suất trên 90CV đến 290CV 60.000
3. Tàu có công suất trên 290CV 90.000
II. Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng 01 lần tàu cập cảng lên hàng  
1. Có trọng tải dưới 05 tấn 20.000
2. Có trọng tải từ 05 đến 10 tấn 40.000
3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 100.000
4. Có trọng tải trên 100 tấn 160.000
III. Đối với phương tiện vận tải    
1. Phương tiện có trọng tải dưới 01 tấn 01 lần xe ra vào cảng 10.000
2. Phương tiện có trọng tải từ 01 tấn đến 2,5 tấn 20.000
3. Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn 30.000
4. Phương tiện có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn 40.000
5. Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 50.000
IV. Đối với hàng hóa qua cảng    
1. Hàng thủy sản, động vật tươi sống đồng/tấn 20.000
2. Các loại hàng hóa khác đồng/tấn 8.000
V. Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng    
1. Mặt bằng nhà phân loại hải sản m2/tháng 10.000
2. Mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất m2/tháng 8.000
3. Mặt bằng kinh doanh dịch vụ m2/tháng 10.000
VI. Dịch vụ khác    
1. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà phân loại Một tháng/căn 160.000
2. Dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải nhà dịch vụ Một tháng/căn 30.000
3. Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt đồng/m3 6.500

2. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Việc quản lý và sử dụng các nguồn thu được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.