Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Đội Giao thông và Dịch vụ huyện Trấn Yên như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch dùng cho mục đích sinh hoạt các hộ dân cư do Đội Giao thông và dịch vụ huyện Trấn Yên cung cấp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt.
b) Đội Giao thông và dịch vụ huyện Trấn Yên.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư
| STT | Lượng nước sạch sử dụng (m3/hộ/tháng) | Giá bán (Đồng/m3) |
| 1 | Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên | 4.300 |
| 2 | Mức tiêu thụ trên 10 m3 đến 20 m3 | 4.600 |
| 3 | Mức tiêu thụ trên 20 m3 đến 30 m3 | 4.900 |
| 4 | Mức trên 30 m3 | 5.500 |
Giá trên chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.
4. Đội Giao thông và Dịch vụ huyện Trấn Yên tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mức giá nước sạch sinh hoạt được quy định tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.