vanban.org

Điều 1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau: — Quyết định 10/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2024 Thay thế: 01/2024/QĐ-UBND · 09/01/2024
Bắc Ninh Ban hành 12/06/2019 Hiệu lực 25/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 01/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 10/2019/QĐ-UBND
20/01/202401/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường do ngân sách Nhà nước bảo đảm.

b) Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

2. Mức chi cụ thể

a) Mức chi:

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Khung, mức chi (1.000 đ) Ghi chú  
1 Lập nhiệm vụ, dự án:        
1.1 Lập nhiệm vụ nhiệm vụ 2.000    
1.2 Lập dự án dự án 3.000 - 5.000 Tùy theo mức độ phức tạp của dự án  
2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp   không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm  
  Chủ tịch Hội đồng người/buổi 500  
  Thành viên, thư ký người/buổi 300  
  Đại biểu được mời tham dự người/buổi 150  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 500  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 300    
3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 500 Trường hợp không thành lập Hội đồng  
4 Điều tra, khảo sát        
4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 500    
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin        
  - Cá nhân Phiếu 50    
  - Tổ chức Phiếu 100    
4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)    
5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: Báo cáo   Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ  
  - Nhiệm vụ   5.000    
  - Dự án   10.000-15.000    
6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)        
Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 700    
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 600    
Ủy viên, thư ký hội đồng Người/buổi 300    
Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150    
Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 500    
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 300    
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 400    
7 Hội thảo khoa học (nếu có) người/buổi hội thảo      
Người chủ trì   500    
Thư ký hội thảo   300    
Đại biểu được mời tham dự   150    
Báo cáo tham luận Bài viết 350    
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ        
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ:        
Chủ tịch hội đồng người/buổi 400    
Thành viên, thư ký   200    
8.2 Nghiệm thu dự án:        
Chủ tịch Hội đồng   700    
Thành viên, thư ký hội đồng người/buổi 400    
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện bài viết 500    
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) bài viết 400    
Đại biểu được mời tham dự   150    
9 Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã        
9.1 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định Lao động hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường phải có sự cho phép hoặc thống nhất của cơ quan có thẩm quyền  
9.2 Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã người/tháng Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.