vanban.org

Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2025/QĐ-UBND · 05/02/2025 Sửa đổi, bổ sung: 27/2019/QĐ-UBND · 22/08/2019
Tiền Giang Ban hành 04/06/2018 Hiệu lực 15/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang · 25/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10 /2018/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 04 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6
năm 2015
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Giá
; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày
28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số
177/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp: Hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ thường xuyên và không thường xuyên tại các chợ (gọi chung là người kinh doanh) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

b) Đối tượng thu: Ban quản lý chợ, tổ quản lý chợ, các tổ chức, cá nhân trúng thầu thu hoặc các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình kinh doanh quản lý chợ.

c) Các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác thu, nộp, quản lý, sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ:

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước: gồm 11 phụ lục ban hành kèm theo

2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ:

Mức thu tối đa không quá 400.000 đồng/m²/tháng.

b) Đối với người kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong phạm vi chợ:

- Chô hang 1: Tói da khòng qua 16.000 dòng/ nguòi/ngày;
- Chô hang 2: Tói da khòng qua 12.000 dòng/ nguòi/ngày;
- Chô hang 3: Tói da khòng qua 8.000 dòng/ nguòi/ngày.

Mức thu cụ thể theo ngành hàng, hạng chợ do nhà đầu tư, quản lý, kinh doanh chợ theo phương án thu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải có chứng từ thu tiền theo quy định; việc thu tiền dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với quầy sạp kinh doanh cố định, thường xuyên tại chợ phải có hợp đồng giữa tổ chức thu tiền dịch vụ với người kinh doanh.

2. Tổ chức, đơn vị thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ phải mở sổ kế toán để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu theo đúng quy định.

3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có trách nhiệm niêm yết đúng giá và phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

4. Nguồn thu từ dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ là nguồn thu dịch vụ; việc quản lý và sử dụng theo quy định hiện hành

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ban quan ly cho, Tô quan ly cho hoac cac tô chuc, ca nhân, hô kinh doanh quan ly cho thai niem yet giá dich vu su dung dien tich ban hang o noi thuân tiên nhát tai cho; dong thoi, thong bao cóng khai cac vân bàn quy dinh vê giá dich vu su dung dien tich ban hang tai cho dé nguòi kinh doanh duoc biét va thuc hiên.
2. Chú tich Uy ban nhân dan cap huyén, thanh pho, thi xà có trach nhiem chi dào cac don vi, to chuc, ca nhân, hô kinh doanh thuc hiên thu tiên dìch vu su dung dien tich bàn hang tαi cho theo quy dinh.
3. Chutich Uy ban nhān dan cap huyén, thanh pho, thi xā chu tri, phoi hop voi So Cong Thuong, So Tai chinh, Cuc Thue tinh huóng dan cac doi tuong thuc hiên va kiém tra xu ly vi pham viêc thu, quan ly, su dung nguôn thu dich vu su dung dien tich bàn hang tαi cho, dam bao dung theo quy dinh cua phap luat.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyét dinh nay có hiêu lyc thi tiên tùng 15 tháng 6 nám 2018 và thay the Quyét dinh so 25/2012/QD-UBND ngay 03/12/2012 cua Uy ban nhân dan tinh quy dinh muc thu, quan ly và su dung phi cho trèn dia bàn tinh Tièn Giang.
2. Chanh Vǎn phòng Uy ban nhân dān tinh; thu truong cac so, ban, nganh tinh; Chú tich Uy ban nhân dān cac huyén, thanh pho, thi xā; Chú tich Uy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều