vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo). — Quyết định 10/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/12/2023 Thay thế: 45/2023/QĐ-UBND · 24/11/2023
Thanh Hóa Ban hành 22/03/2018 Hiệu lực 01/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 45/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 10/2018/QĐ-UBND
05/12/202345/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 3039/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn