vanban.org

Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế GTGT) — Quyết định 10/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/03/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 28/02/2018 Hiệu lực 15/03/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế GTGT)

1. Tại các diêm đồ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe như sau:

STT Danh mụcĐơn vị tính •Mức thu
AGiá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút)
ITại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
1 Xe đạpĐồng/xe/lượt1.000
2Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơĐồng/xe/lượt2.000
3Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt5.000
4Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồiĐồng/xe/lượt7.000
5Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chồ ngồi và xe giường nằmĐồng/xe/lượt10.000
II Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thế thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
1Xe đạpĐồng/xe/lượt 1.000
2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 2.000
3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chồ ngồi Đồng/xe/lượt 6.000
4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 8.000
5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chồ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 10.000
B Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đên 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau)
I Tại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị
1 Xe đạp Đồng/xe/lượt 2.000
2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 4.000
3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 8.000
4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 10.000
5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tân trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 15.000
II Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, the dục, thế thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại
1 Xe đạp Đồng/xe/lượt 2.000
2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 4.000
3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 12.000
4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 14.000
5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 15.000

2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

Chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ, xây dựng và quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe cụ thể nhưng mức giá tối đa không quá 2 lần mức giá được quy định tại Khoản 1 Điều này.