vanban.org

Điều 2. Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ gồm: — Quyết định 10/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 228/2025/QĐ-UBND · 08/12/2025
Hải Phòng Ban hành 05/03/2018 Hiệu lực 15/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 228/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ trên thành phố Hải Phòng · 10/2018/QĐ-UBND
01/01/2026228/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/03/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ gồm:

1. Đối với nhà xây dựng mới:

STT Loại công trình Đơn vị tính Giá 01m2 sàn xây dựng
I Nhà chung cư    
1 Nhà cấp III (số tầng ≤ 5) đ/m2 6.283.000
2 Nhà cấp III (5 < số tầng ≤ 7) đ/m2 8.129.000
3 Nhà cấp II (7 < số tầng ≤ 10) đ/m2 8.371.000
4 Nhà cấp II (10 < số tầng ≤ 15) đ/m2 8.764.000
5 Nhà cấp II (15 < số tầng ≤ 18) đ/m2 9.400.000
6 Nhà cấp II (18 < số tầng ≤ 20) đ/m2 9.793.000
7 Nhà cấp I (20 < số tầng ≤ 25) đ/m2 10.902.000
8 Nhà cấp I (25 < số tầng ≤ 30) đ/m2 11.447.000
9 Nhà cấp I (30 < số tầng ≤ 35) đ/m2 12.516.000
10 Nhà cấp I (35 < số tầng ≤ 40) đ/m2 13.454.000
11 Nhà cấp I (40 < số tầng ≤ 45) đ/m2 14.382.000
12 Nhà cấp I (45 < số tầng ≤ 50) đ/m2 15.320.000
II Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà cấp IV, 01 tầng tường chịu lực, mái tôn đ/m2 1.704.000
2 Nhà cấp IV, 01 tầng căn hộ khép kín, tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ đ/m2 4.478.000
3 Nhà cấp III, từ 02 tầng trở lên đ/m2 6.868.000
4 Nhà biệt thự đ/m2 8.633.000
III Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc    
1 Nhà cấp III (số tầng ≤ 5) đ/m2 7.628.000
2 Nhà cấp III (5 < số tầng ≤ 7) đ/m2 8.425.000
3 Nhà cấp II (7 < số tầng ≤ 15) đ/m2 9.878.000
IV Nhà xưởng sản xuất    
  Nhà cấp IV (nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục)    
1 Tường gạch thu hồi mái ngói đ/m2 1.609.000
2 Tường gạch thu hồi mái tôn đ/m2 1.609.000
3 Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn đ/m2 1.852.000
4 Tường gạch, mái bằng đ/m2 2.155.000
5 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.560.000
6 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.752.000
7 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.337.000
  Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục)    
1 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.321.000
2 Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.068.000
3 Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn đ/m2 3.795.000
4 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.765.000
5 Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.694.000
6 Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.511.000
  Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn)    
1 Cột bê tông, kèo thép, mái tôn đ/m2 4.594.000
2 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.878.000
3 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.341.000
4 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 5.151.000
5 Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn đ/m2 4.200.000
6 Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.524.000
  Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn) đ/m2  
1 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 7.034.000
2 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 7.307.000
V Kho chuyên dụng    
  Nhà cấp IV (Kho chuyên dụng loại nhỏ sức chứa < 500 tấn)    
1 Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn đ/m2 2.752.000
2 Kho lương thực xây cuốn gạch đá đ/m2 1.659.000
3 Kho hóa chất xây gạch, mái bằng đ/m2 2.560.000
4 Kho hóa chất xây gạch, mái ngói đ/m2 1.487.000
  Nhà cấp IV (Kho chuyên dụng loại lớn sức chứa ≥ 500 tấn)    
1 Kho lương thực sức chứa 500 tấn đ/m2 2.611.000
2 Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn đ/m2 2.823.000
3 Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn đ/m2 3.461.000
4 Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn đ/m2 2.216.000

2. Tỷ lệ % chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

STT Thời gian sử dụng Nhà cấp IV Nhà cấp III Nhà cấp II Nhà biệt thự, nhà cấp I
1 Từ ≤ 5 năm 80 80 80 90
2 Trên 5 năm ÷ 10 năm 60 60 60 80
3 Trên 10 năm ÷ 15 năm 40 40 40 60
4 Trên 15 năm ÷ 25 năm   20 20 40
5 Trên 25 năm ÷ 50 năm     10 20
6 Trên 50 năm       10

Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau:

Giá tính lệ phí trước bạ nhà (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01m2 sàn xây dựng (đồng/m2) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

3. Đối với nhà gồm phần móng nhà và phần kết cấu nhà; nhà gồm phần móng (nhà chưa hoàn thiện):

a) Nhà gồm phần móng và phần kết cấu nhà (nhà chưa hoàn thiện) so với đơn giá nhà xây mới quy định tại Khoản 1 Điều này là 55% để tính lệ phí trước bạ.

b) Nhà gồm phần móng so với đơn giá nhà xây mới quy định tại Khoản 1 Điều này bằng 15% để tính lệ phí trước bạ.

4. Một số trường hợp khác:

a) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định là giá bán thực tế theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố.

b) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo phương thức đấu giá theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn hoặc giá trúng đấu giá thực tế theo biên bản trúng đấu giá hoặc văn bản phê duyệt trúng đấu giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tái định cư là giá nhà tái định cư được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

d) Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá Ủy ban nhân dân thành phố quy định; Nếu giá ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng cao hơn giá do Ủy ban nhân dân thành phố quy định thì tính theo giá ghi trong hợp đồng.