Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá cụ thể (1.000 đồng/ ha/vụ) |
| 1 | Vùng miền núi | |
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 | |
| 2 | Vùng trung du | |
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.433 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.003 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.218 | |
| 3 | Vùng đồng bằng | |
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.646 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 | |
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 |
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá tối đa bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá tối đa bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá tối đa được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá tối đa cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tối đa đối với đất trồng lúa.