Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
1. Bổ sung nội dung xác định vị trí 1 và vị trí 2 đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác, quy định tại Điểm 1 Mục I của Bảng giá đất nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:
- Vị trí 1: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi 500 mét.
- Vị trí 2: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Đường huyện, Đường xã trong phạm vi 500 mét.
2. Điều chỉnh tên, địa danh của một số con đường, đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:
- Điều chỉnh tên, địa danh đoạn đường “Số 56 đường Lý Thường Kiệt” thuộc các đường nhánh (hẻm) của Phường I có số thứ tự 36.11 thành đoạn đường có tên, địa danh “Số 54 đường Lý Thường Kiệt”.
- Điều chỉnh tên, địa danh đoạn đường “Số 59, 159 đường Trần Quốc Toản” thuộc các đường nhánh (hẻm) của Phường B’Lao có số thứ tự 10.10 thành đoạn đường có tên, địa danh “Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản”.
3. Điều chỉnh giá đất ở của một số con đường, đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:
| Số TT |
Loại đất
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường |
Đơn giá (1.000 đ/m2) |
| II | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | |
| 2 | XÃ LỘC THANH | |
| Khu vực I | ||
| 3 | Đường Nguyễn Trãi (từ Lê Lợi đến Trần Bình Trọng) | 1.000 |
| 12 | Đường Vũ Trọng Phụng (từ Lê Lợi đến Nguyễn Du) | 500 |
| III | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | |
| 3 | PHƯỜNG II | |
| 22 | Đường Lý Chính Thắng (từ Nguyễn Thái Học đến Mạc Đĩnh Chi) | 1.500 |
| 23 | Đường Trần Nguyên Hãn (từ Nguyễn Chí Thanh đến Mạc Đĩnh Chi): | |
| 23.1 | - Từ Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa | 1.200 |
| 23.2 | - Đoạn còn lại (đường đất) | 780 |
| 4 | PHƯỜNG B’LAO | |
| 10 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao | |
| 10.15 | Số 37 đường Phan Huy Chú | 500 |
| 10.35 | Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) | 1.080 |
| 10.36 | Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao | 980 |
| 6 | PHƯỜNG LỘC PHÁT | |
| 20 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát: | |
| 20.2.17 | Số 732 từ giáp Nguyễn Văn Cừ đến Hẻm 749 | 600 |
| 20.3.1 | Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Diệu | 600 |
| 20.3.4 | Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000) | 450 |
| 7 | PHƯỜNG LỘC TIẾN | |
| 3 | Đường Trần Cao Vân (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) | 700 |
| 9 | Đường Phùng Hưng (Từ Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Lộc Tân) | 660 |
| 14 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến | |
| 14.1 | Số 1219; 1223; 1225 đường Trần Phú. | 630 |
| 14.21 | Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 | 920 |
| 14.22 | Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 | 920 |
4. Bổ sung giá đất ở của một số con đường, đoạn đường vào trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:
| Số TT |
Loại đất
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường |
Đơn giá (1.000 đ/m2) |
| III | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ | |
| 2 | PHƯỜNG I: | |
| 36 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc Phường I | |
| 36.40 | Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng | 400 |
| 36.41 | Số 09; 19; 94; 167; 199 đường Phan Đăng Lưu | 400 |
| 37 | Nhánh số D20 Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11) | 2.600 |
| 4 | PHƯỜNG B’LAO | |
| 10 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B’lao | |
| 10.37 | Số 45 đường Phan Huy Chú | 360 |
| 6 | PHƯỜNG LỘC PHÁT | |
| 20 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát | |
| 20.18 | Hẻm 95 Trần Bình Trọng | 600 |
| 20.19 | Nhánh số QH D1, QH N1 Khu quy hoạch khu dân cư, TĐC Đông hồ Nam Phương 2 (P14) | 2.400 |
| 7 | PHƯỜNG LỘC TIẾN | |
| 14 | Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến | |
| 14.23 | Số 184 đường Phan Chu Trinh | 430 |
| 14.24 | Số 127/4 đường Phan Chu Trinh | 360 |
| 14.25 | Số 380/1 đường Phan Đình Phùng | 360 |