Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà.nước.
1. Định mức chung
- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp tỉnh cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.
- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp huyện cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.
2. Các hệ số điều chỉnh
Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
3. Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:
- Đối với cấp tỉnh:
| 1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 1.000 | 2. 000 | 3. 000 | ≥ 4.000 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5% |
| Chi phí công bố | 3,5% | 2,1% | 1,8% | 1,5% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 4,5% | 3% | 2,5% | 2% |
| 2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối | Chi phí theo đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 500 | 1. 000 | 2. 000 | ≥ 3.000 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 5,5% | 4% | 3% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 6% | 4% | 3,5% |
| Chi phí công bố | 6% | 3,5% | 2,5% | 2% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6% | 4,5% | 3% | 2,5% |
| 3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 300 | 500 | 1. 000 | ≥1.500 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 7% | 5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 6% | 5% |
| Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 7% | 6% | 4,5% | 3,5% |
- Đối với cấp huyện:
| 1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 300 | 500 | 700 | ≥ 1.000 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 7% | 5,5% | 4,5% | 4% |
| Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6% | 5% | 4,5% | 4% |
| 2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 200 | 300 | 400 | ≥ 500 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6,5% | 5,5% | 4,5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 7% | 6% | 5% |
| Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6,5% | 6% | 5,5% | 5% |
| 3. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| ≤ 100 | 200 | 300 | ≥ 400 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 8% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 7% | 6% |
| Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 7% | 6,5% | 6% | 5,5% |
4. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.