vanban.org

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: — Quyết định 10/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/01/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 60/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
An Giang Ban hành 18/02/2016 Hiệu lực 28/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang · 10/2016/QĐ-UBND
06/01/202460/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 28/02/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:

a) Đối với các loại xe ghế ngồi:

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/chuyến

Số TT   Loại xe Xe hoạt động trên tuyến từ 150km trở xuống (Đã bao gồm thuế VAT) Xe hoạt động trên tuyến  trên 150 km (Đã bao gồm thuế VAT)
Bến loại I+II Bến loại III+IV Bến loại V+VI Bến loại I+II Bến loại III+IV Bến loại V+VI
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Xe từ 04-07 ghế           13.000
2 Xe từ 10-12 ghế 38.000 34.000 33.000 42.000 38.000 36.000
3 Xe từ 13-16 ghế 50.000 45.000 43.000 56.000 50.000 48.000
4 Xe từ 17-25 ghế 72.000 66.000 62.000 81.000 73.000 69.000
5 Xe từ 26-30 ghế 97.000 87.000 83.000 107.000 97.000 93.000
6 Xe từ 31-35 ghế 114.000 103.000 98.000 127.000 115.000 109.000
7 Xe từ 36-40 ghế 131.000 119.000 113.000 146.000 132.000 126.000
8 Xe từ 41-45 ghế 148.000 134.000 128.000 165.000 149.000 142.000
9 Xe từ 46 ghế trở lên 159.000 144.000 137.000 176.000 160.000 152.000

b) Đối với các loại xe giường nằm:

                                                                                Đơn vị tính: đồng/chuyến

  Số TT   Loại xe Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km (đã bao gồm thuế VAT)
Bến loại I+II Bến loại III+IV Bến loại V+VI
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Xe từ 36 - 40 ghế 160.000 142.000 138.000
2 Xe từ 41-45 ghế 181.000 161.000 156.000
3 Xe từ 46 ghế trở lên 194.000 172.000 167.000

2. Điều kiện áp dụng:

a) Số ghế thu dựa trên số ghế ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện.

b) Loại bến xe ô tô khách áp dụng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia đang có hiệu lực thi hành.