Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:
a) Đối với các loại xe ghế ngồi:
Đơn vị tính: đồng/chuyến
| Số TT | Loại xe | Xe hoạt động trên tuyến từ 150km trở xuống (Đã bao gồm thuế VAT) | Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km (Đã bao gồm thuế VAT) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bến loại I+II | Bến loại III+IV | Bến loại V+VI | Bến loại I+II | Bến loại III+IV | Bến loại V+VI | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Xe từ 04-07 ghế | 13.000 | |||||
| 2 | Xe từ 10-12 ghế | 38.000 | 34.000 | 33.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
| 3 | Xe từ 13-16 ghế | 50.000 | 45.000 | 43.000 | 56.000 | 50.000 | 48.000 |
| 4 | Xe từ 17-25 ghế | 72.000 | 66.000 | 62.000 | 81.000 | 73.000 | 69.000 |
| 5 | Xe từ 26-30 ghế | 97.000 | 87.000 | 83.000 | 107.000 | 97.000 | 93.000 |
| 6 | Xe từ 31-35 ghế | 114.000 | 103.000 | 98.000 | 127.000 | 115.000 | 109.000 |
| 7 | Xe từ 36-40 ghế | 131.000 | 119.000 | 113.000 | 146.000 | 132.000 | 126.000 |
| 8 | Xe từ 41-45 ghế | 148.000 | 134.000 | 128.000 | 165.000 | 149.000 | 142.000 |
| 9 | Xe từ 46 ghế trở lên | 159.000 | 144.000 | 137.000 | 176.000 | 160.000 | 152.000 |
b) Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/chuyến
| Số TT | Loại xe | Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km (đã bao gồm thuế VAT) | ||
| Bến loại I+II | Bến loại III+IV | Bến loại V+VI | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Xe từ 36 - 40 ghế | 160.000 | 142.000 | 138.000 |
| 2 | Xe từ 41-45 ghế | 181.000 | 161.000 | 156.000 |
| 3 | Xe từ 46 ghế trở lên | 194.000 | 172.000 | 167.000 |
2. Điều kiện áp dụng:
a) Số ghế thu dựa trên số ghế ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện.
b) Loại bến xe ô tô khách áp dụng theo quy định của Quy chuẩn quốc gia đang có hiệu lực thi hành.