vanban.org

Điều 5. Biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ — Quyết định 10/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 19/08/2023 Thay thế: 17/2023/QĐ-UBND · 09/08/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2019/QĐ-UBND · 18/01/2019
Trà Vinh Ban hành 26/05/2015 Hiệu lực 05/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh · 12/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh · 10/2015/QĐ-UBND
19/08/202317/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/201901/2019/QĐ-UBNDSửa đổi 05/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ

Biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Khoa học và Công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao hàng năm trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ.