vanban.org

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau: — Quyết định 10/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/04/2016 Thay thế: 12/2016/QĐ-UBND · 23/03/2016
Bình Phước Ban hành 26/05/2015 Hiệu lực 05/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 12/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 10/2015/QĐ-UBND
02/04/201612/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn
thảo hợp đồng, giao dịch, sao chép, đánh máy và các việc khác liên quan đến
công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh;

b) Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng (gọi chung là người có yêu
cầu công chứng);

c) Đối với người có yêu cầu công chứng thuộc hộ nghèo (có sổ hộ nghèo
đang còn giá trị pháp tại thời điểm công chứng) thì được miễn thù lao công
chứng.

3. Mức trần thù lao công chứng

STTNội dungMức thu (Đồng) (Đã bao gồm thuế GTGT)
01Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, tài sản khác, hợp đồng góp vốn, vay tiền.150.000
02Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh.200.000
03Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô.150.000
04Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy.80.000
05Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi bổ sung, phụ lục hợp đồng.150.000
06Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.150.000
07Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền.150.000
08Soạn thảo Giấy ủy quyền.100.000
09Soạn thảo Văn bản cam đoan, cam kết.100.000
10Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác.150.000
11Niêm yết, thông báo hồ sơ thừa kế.100.000
12Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế.100.000
13Soạn thảo Di chúc.150.000
14Công bố di chúc.50.000
15Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản.50.000
16Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình.150.000
17Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác.150.000
18Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng thế chấp, cầm cố do Ngân hàng soạn thảo.20.000
19Kiểm tra, chỉnh sửa nội dung Hợp đồng, Văn bản giao dịch khác do khách hàng (không phải là Ngân hàng) soạn thảo.100.000
20Khai thác hồ sơ lưu công chứng.20.000 đ/việc
21Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến hợp đồng, giao dịchTối đa 1000 đồng/01 tờ A4 Tối đa 3000 đồng/01 tờ A3
22Công chứng ngoài trụ sở: - - Dưới 05 km - - Từ 05 km đến 10 km - - Từ 10 km trở lên*Người yêu cầu công chứng ngoài trụ sở phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.*200.000 400.000 2.000.000
23Yêu cầu xác minh tài sản Người yêu cầu xác minh tài sản phải chi trả chi phí đi lại, ăn, ở ... của công chứng viên và chỉ áp dụng cho một lần đi xác minh tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng.2.000.000