Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/m3
| STT | Loại tài nguyên | Giá tính thuế (chưa bao gồm thuế GTGT) |
| I | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 28.000 |
| 2 | Cát sông (cát san lắp) | 19.000 |
| 3 | Cát giồng | 28.000 |
| 4 | Đất làm gạch | 60.000 |
| II | NƯỚC THIÊN NHIÊN | |
| 1 | Nước mặt | 2.000 |
| 2 | Nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào) | 4.000 |
Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều này là giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Trường hợp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên phải vận chuyển đến nơi sản xuất, kinh doanh hoặc vận chuyển đến nơi tiêu thụ thì giá tính thuế là giá ghi trên hoá đơn bán hàng (bao gồm chi phí vận chuyển).