vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng đơn giá bồi thường một số loại cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, như sau: — Quyết định 10/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/04/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 01/04/2014 Hiệu lực 11/04/2014 Còn hiệu lực 2 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng đơn giá bồi thường một số loại cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Số TT Loại hoa màu và cây trồng Thông số kỹ thuật cơ bản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường
Đường kính góc (cm) Chiều cao (m) Đường kinh tán (m)
Cây lâu năm
I Điều chỉnh
Điều chinh điểm 8.1 ( Cây điều hạt mật độ 400 cây/ha)
khoán 8
- Năm 1 2 1,00 0,80 đ/cây 39,000
- Năm 2 5 1,50 1,20 đ/cây 61,000
- Năm 3 8 2,50 2,00 đ/cây 94,000
- Năm 4 12 3,00 3,00 đ/cây 144,000
- Năm 5 18 4,00 3,50 đ/cây 184,000
- Năm 6 20 4,5 4 đ/cây 223,000
- Năm 7 21 5,0 4,5 đ/cây 253,000
- Năm 8 trở đi >22 >6 >4 đ/cây 283,000
2 Điều chỉnh điểm 40.11 (Keo tai tượng) khoán 40
- Năm 1 đ/cây 8.000
- Năm 2 đ/cây 13.000
- Năm 3 đ/cây 17.000
- Năm 4 đ/cây 23.000
- Năm 5 đ/cây 40.000
- Từ năm thứ 6 trở đi đ/cây 60.000
3 Điều chỉnh điểm 40.13 (Cây giáo trầm) khoản 40
- Năm 1 đ/cây 25.000
- Năm 2 đ/cây 70.000
- Năm 3 đ/cây 150.000
- Năm 4 đ/cây 150.000
- Năm 5 đ/cây 180.000
- Từ năm thứ 6 trở đi đ/cây 350.000
II Bổ sung
Cây Sa kê (mật độ 156 cây/ha) vào điểm 40.20 khoản 40
- Năm 1 đ/cây 95.000
- Năm 2 đ/cây 126.000
- Năm 3 đ/cây 174.000
- Năm 4 đ/cây 247.000
- Năm 5 trở đi đ/cây 348.000