Điều 1. Quy định mức chi phục vụ các kỳ thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của ngành Giáo dục và Đào tạo, như sau:
1. Mức chi phục vụ các kỳ thi cấp tỉnh:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Kỳ thi tốt nghiệp THPT, thi học sinh giỏi lớp 12, thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên, thi tin học trẻ toàn tỉnh | Kỳ thi khác (cấp tỉnh) | |||
| 1 | Ra đề thi | |||
| 1.1 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) | |||
| Một đề chính thức bao gồm nhiều phân môn khác nhau, đề đề xuất có ít nhất 3 câu | ||||
| - Thi chọn học sinh giỏi lớp 12, thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên, thi tin học trẻ toàn tỉnh | Đề theo phân môn | 650 | ||
| - Thi chọn học sinh giỏi vào Đội tuyển của tỉnh tham dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Đề theo phân môn | 650 | ||
| - Các kỳ thi khác (cấp tỉnh) | Đề theo phân môn | 490 | ||
| 1.2 | Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị | |||
| Chi cho cán bộ ra đề thi | ||||
| - Thi chọn học sinh giỏi lớp 12, thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên, thi tin học trẻ toàn tỉnh | Người/ngày | 600 | ||
| - Thi chọn học sinh giỏi vào Đội tuyển của tỉnh tham dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Người/ngày | 600 | ||
| - Các kỳ thi khác (cấp tỉnh) | Người/ngày | 450 | ||
| 1.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 280 | 210 | |
| - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 250 | 190 | |
| - Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 225 | 170 | |
| - Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 185 | 140 | |
| - Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 90 | 70 | |
| 1.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 240 | 180 | |
| - Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 210 | 155 | |
| - Uỷ viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 170 | 125 | |
| - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ | Người/ngày | 90 | 70 | |
| 2 | Tổ chức coi thi | |||
| Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi | ||||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 210 | 160 | |
| - Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 200 | 150 | |
| - Uỷ viên, Thư ký, giám thị | Người/ngày | 170 | 125 | |
| - Bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ | Người/ngày | 80 | 60 | |
| 3 | Tổ chức chấm thi | |||
| 3.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành | |||
| - Thi tốt nghiệp | Bài | 12 | ||
| - Thi chọn học sinh giỏi lớp 12, thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên, thi tin học trẻ toàn tỉnh | Bài | 52 | ||
| - Thi chọn học sinh giỏi vào Đội tuyển của tỉnh tham dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Bài | 52 | ||
| - Các kỳ thi khác (cấp tỉnh) | Bài | 9 | ||
| - Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Người/đợt | 185 | 140 | |
| 3.2 | Chấm bài thi trắc nghiệm | |||
| - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 280 | 210 | |
| 3.3 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định | |||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 240 | 180 | |
| - Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 220 | 165 | |
| - Phó Chủ tịch | Người/ngày | 200 | 150 | |
| - Uỷ viên, Thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 170 | 125 | |
| - Bảo vệ, phục vụ | Người/ngày | 90 | 70 | |
| 3.4 | Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường | |||
| - Trưởng ban | Người/ngày | 120 | 90 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 105 | 80 | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 95 | 70 | |
| 4 | Phúc khảo, thẩm định bài thi | |||
| - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 130 | ||
| - Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 130 | ||
| - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi lớp 12, thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên, thi tin học trẻ toàn tỉnh | Người/ngày | 200 | ||
| - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi vào Đội tuyển của tỉnh tham dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Người/ngày | 200 | ||
| - Các kỳ thi khác (cấp tỉnh) | Người/ngày | 95 | ||
| 5 | Các nhiệm vụ khác có liên quan | |||
| - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm) | ||||
| + Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 240 | 180 | |
| + Đoàn viên thanh tra | Người/ngày | 170 | 125 | |
| + Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 200 | 150 | |
| - Chi cho thành viên Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức và kiểm tra các kỳ thi | ||||
| + Trưởng ban | Người/ngày | 225 | 170 | |
| + Phó Trưởng ban | Người/ngày | 185 | 140 | |
| + Thành viên | Người/ngày | 130 | 100 | |
| - Chi trực đêm | Người/đêm | 100 | 80 | |
| - Chi phụ cấp cho thành viên Hội đồng ra đề thi, Hội đồng sao in đề thi trong những ngày cách ly đặc biệt | Thanh toán bằng mức phụ cấp lưu trú theo chế độ công tác phí quy định hiện hành | |||