vanban.org

Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2014 Thay thế: 11/2014/QĐ-UBND · 21/04/2014
Ninh Bình Ban hành 20/04/2012 Hiệu lực 30/04/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 28/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 12/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND V/v Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 11/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 10/2012/QĐ-UBND
01/05/201411/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/04/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

 Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số 37/TTr-STC ngày 4/4/2012, Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 34/BC-STP ngày 30/3/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012. Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đinh Quốc trị

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của

 UBND tỉnh Ninh Bình)

_____________

TT LOẠI TÀI NGUYÊN ĐƠN VỊ TÍNH Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
I Khoáng sản kim loại    
1 Ăng-ti-moan (Antimoan)    
a Hàm lượng ≤ 19% Đồng/tấn 5.000.000
b Hàm lượng > 19% Đồng/tấn 8.000.000
2 Laterít (đá ong) làm phụ gia sản xuất xi măng Đồng/tấn 80.000
II Khoáng sản không kim loại    
3 Đất san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 25.000
4 Đất làm gạch, ngói, gốm sứ Đồng/m3 35.000
5 Đất – Đá sét, làm nguyên liệu sản xuất xi măng Đồng/m3 80.000
6 Đá nung vôi; đá hộc, sỏi làm vật liệu xây dựng Đồng/m3 80.000
7 Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng Đồng/m3 85.000
8 Đá xẻ, đá Block, đá làm mỹ nghệ Đồng/m3 500.000
9 Đá Đôlômít Đồng/m3 120.000
10 Than mỡ Đồng/tấn 1.200.000
11 Than nâu Đồng/tấn 900.000
III Hải sản tự nhiên    
12 Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư, hải sản) Đồng/kg 40.000
IV Nước thiên nhiên    
13 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên    
A Nước khoáng lộ thiên Đồng/m3 100.000
b Nước khoáng khai thác từ lòng đất Đồng/m3 600.000
14 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 13 nhóm IV) Đồng/m3  
a Sử dụng nước mặt Đồng/m3 2.000
b Sử dụng nước dưới đất Đồng/m3 3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều