Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 10/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/03/2012
Thay thế: 31/2015/QĐ-UBND · 09/12/2015
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 10/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy định tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ KH&CN.
Điều 3. Nguyên tắc tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 4. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 5. Kinh phí tuyển chọn, xét duyệt.
Chương II — TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
Điều 6. Thông báo tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 7. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.
Điều 8. Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 9. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét duyệt
Phần I — Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 100 điểm), theo 19 tiêu chí và thang điểm như sau:
Phần I — Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 80 điểm), theo 12 tiêu chí và thang điểm như sau:
Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 11. Phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 12. Trình tự làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
Chương III — PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT
Điều 13. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Điều 14. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét duyệt.
Chương IV — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT
Điều 15. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét duyệt.
Điều 16. Khiếu nại, tố cáo.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Triển khai thực hiện
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định
Phần 1 — Đánh giá thuyết minh Đề tài
Phần 2 — Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài; Năng lực và kinh nghiệm cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài *:
Phần 1 — Đánh giá thuyết minh Đề tài (tối đa 100 điểm)
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Kèm theo biên bản họp hội đồng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy