vanban.org

Điều 3. Nội dung chi, mức chi — Quyết định 10/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/01/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/01/2013 Thay thế: 03/2013/QĐ-UBND · 15/01/2013
Gia Lai Ban hành 22/05/2012 Hiệu lực 01/06/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc áp dụng nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 03/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc áp dụng nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 10/2012/QĐ-UBND
25/01/201303/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/06/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung chi, mức chi

1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và ứng dụng công nghệ thông tin.

a) Chi cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 25.000 đồng/01 thủ tục.

b) Chi tạo lập thông tin điện tử từ các nguồn dữ liệu là văn bản in có sẵn:

- Chuyển dữ liệu dạng văn bản in sang dạng Files ảnh: 1.000 đồng/01 trang.

- Số hóa các bức ảnh, lưu giữ hình ảnh dưới dạng 1 tệp tin: 300 đồng/01 trang.

c) Chi thiết kế, tạo lập, mua sắm, sửa chữa trang thiết bị thông tin, chi cho công tác thông tin, tuyên truyền, quảng bá, chi phí thuê dịch vụ Internet, dịch vụ kết nối mạng: Thanh toán theo hoá đơn thực tế và trên cơ sở nguồn kinh phí được giao.

2. Chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính:

a) Chi cho các hoạt động rà soát, đánh giá TTHC:

- Chi cho các đối tượng cung cấp thông tin, điền biểu mẫu rà soát, đánh giá tác động TTHC, tính toán chi phí tuân thủ TTHC.

+ Chi cho cá nhân cung cấp thông tin đến 30 chỉ tiêu: 20.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho cá nhân cung cấp thông tin trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 30.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho cá nhân cung cấp thông tin trên 40 chỉ tiêu: 35.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho tổ chức cung cấp thông tin đến 30 chỉ tiêu: 50.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho tổ chức cung cấp thông tin trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 60.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho tổ chức cung cấp thông tin trên 40 chỉ tiêu: 70.000 đồng/01 biểu mẫu.

+ Chi cho tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính: 50.000 đồng/01 thủ tục.

- Kiểm tra chất lượng biểu mẫu đánh giá tác động đối với từng TTHC: 40.000 đồng/01 biểu mẫu.

- Chi xây dựng phương án trình cơ quan có thẩm quyền về việc sửa đổi, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa thủ tục hành chính:

+ Xây dựng đề cương tổng quát được duyệt: 1.000.000 đồng/đề cương.

+ Xây dựng đề cương chi tiết được duyệt: 2.000.000 đồng/đề cương.

- Chi viết nhận xét, đánh giá phản biện về các phương án sửa đổi, bãi bỏ hoặc đơn giản hóa thủ tục hành chính:

+ Nhận xét, đánh giá phản biện: 350.000 đồng/01 bài viết.

+ Nhận xét, đánh giá của ủy viên hội đồng: 200.000 đồng/01 bài viết.

- Chi lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của chuyên gia (tối đa không quá 5 chuyên gia), nhà quản lý (trường hợp không thành lập hội đồng): 350.000 đồng/01 bài viết.

- Chi thuê chuyên gia phân tích, đánh giá kết quả rà soát (tối đa không quá 5 chuyên gia cho 01 lần rà soát): 450.000 đồng/01 báo cáo.

- Chi rà soát xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn quy định về thủ tục hành chính đang có hiệu lực pháp luật để làm cơ sở pháp lý phục vụ việc rà soát, kiểm tra: 60.000 đồng/01 văn bản.

b) Văn bản góp ý về TTHC trong dự thảo văn bản QPPL: 200.000 đồng/01 văn bản.

c) Chi cho hoạt động công bố công khai TTHC:

- Chi kiểm tra tính hợp pháp, tính chính xác, đầy đủ của từng thủ tục hành chính đề nghị công bố công khai và thủ tục hành chính đề nghị không công khai trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 60.000 đồng/01 thủ tục hành chính.

- Chi công bố, công khai thủ tục hành chính: Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp.

- Chi điền biểu mẫu, kiểm tra chất lượng rà soát TTHC: 50.000 đồng/01 thủ tục.

d) Chi viết báo cáo kết quả rà soát (tổng hợp, phân tích số liệu); xây dựng báo cáo về việc nhập cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 700.000 đồng/01 báo cáo.

3. Chi tổ chức các cuộc họp (Bao gồm: Họp theo chuyên đề, hội nghị, hội thảo lấy ý kiến đối với các quy định về TTHC, Phương án đơn giản hóa TTHC):

a) Người chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng /người/buổi;

b) Các thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.

4. Chi tổ chức hội nghị tập huấn, triển khai công tác chuyên môn, sơ kết, tổng kết, giao ban định kỳ; chi hoạt động kiểm tra, đôn đốc các Sở, ban, ngành, UBND huyện, thành phố, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn trong việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính: Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

5. Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành:

- Thuê chuyên gia tư vấn: Tối đa không quá 4.800.000 đồng/ người/tháng.

6. Chi dịch thuật: Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.

7. Chi xây dựng tin, bài, ấn phẩm, sản phẩm truyền thông: Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 21/2003/TTLT/BVHTT-BTC ngày 01/7/2003 của Liên Bộ VHTT, Bộ Tài chính hướng dẫn việc chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút đối với một số loại hình tác phẩm quy định tại Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính phủ.