Điều 1.
1. Bổ sung giá đất ở tại đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum kèm theo Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2
| Số TT |
Tên đơn vị hành chính Đoạn đường | Loại đường | Giá đất bổ sung | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| I | Thành phố Kon Tum | |||||
| 157A | Quốc lộ 14 - Đường Phan Đình Phùng (đoạn Huỳnh Đăng Thơ- Suối Đăk Tơ Reh) | 4 | 6.500 | 4.225 | 2.925 | 2.275 |
| Các đường quy hoạch thuộc khu Quy hoạch Tây Bắc, phường Duy Tân | 4 | 2.200 | 1.430 | 990 | 770 | |
| 160 | Đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn ngã 3 Trung Tín - Km số 1) các tuyến đường quy hoạch sau xưởng gỗ Đức Nhân | 4 | 800 | 520 | 338 | 219 |
| II | Huyện Ngọc Hồi | |||||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc nối dài mới được đầu tư xây dựng (từ Hoàng Thị Loan - Đường Phan Bội Châu) | 300 | 180 | 76 | 36 | ||
| III | Huyện Đăk Tô | |||||
| Đoạn đường nhánh song song với đường Lê Duẩn đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi, thuộc khối 4 thị trấn Đăk Tô) | 366 | 220 | 146 | |||
2. Điều chỉnh giá đất ở đô thị và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị năm 2011 trên địa bàn thành phố Kon Tum, số thứ tự 178 kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:
ĐVT: 1.000đ/m2
| Số TT |
Tên đơn vị hành chính Đoạn đường | Loại đường | Giá đất bổ sung | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| 178 | Giá đất đã ban hành: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá | 90 | 70 | 200 | 130 | |
| 178 | Điều chỉnh lại giá đất: Đối với đường QH (trên thực tế chưa mở đường) áp dụng mức giá | 200 | 130 | 90 | 70 | |