vanban.org

Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: — Quyết định 10/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/07/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): Số: 21/2019/QĐ-UBND · 25/06/2019
Điện Biên Ban hành 22/04/2011 Hiệu lực 01/05/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 10/2011/QĐ-UBND
06/07/2019Số: 21/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/05/2011Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:

I. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: mức đầu tư hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha, trồng và chăm sóc 4 năm:

1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 8.300.000 đồng/ha, bao gồm:

1.1. Chi phí trực tiếp bình quân: 8.084.000 đồng/ha, trong đó:

- Chi phí nhân công: 6.084.000 đồng/ha

- Chi phí cây giống + vận chuyển: 2.000.000 đồng/ha

1.2. Chi phí phục vụ: 216.000 đồng/ha

- Chi phí khảo sát thiết kế: 117.000 đồng/ ha

- Chi phí thẩm định: 9.000 đồng/ ha

- Lập hồ sơ giao khoán và hướng dẫn kỹ thuật: 18.000 đồng/ha

- Thôn xã tham gia: 18.000 đồng/ha

- Kiểm tra, nghiệm thu: 54.000 đồng/ha; trong đó:

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 18.000 đồng/ha

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 36.000 đồng/ha

2. Chăm sóc 3 năm tiếp theo bình quân: 6.700.000 đồng/ha; cụ thể các năm như sau:

2.1. Chăm sóc năm thứ 2: 3.000.000 đồng/ha, gồm các chi phí:

a) Chi phí trực tiếp bình quân: 2.932.500 đồng/ha, trong đó:

- Chi phí nhân công bình quân: 2.532.500 đồng/ha

- Chi phí cây giống trồng dặm + vận chuyển (15%): bình quân 400.000 đồng/ha

b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:

- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha

- Chi phí thẩm định: 5.600 đồng/ ha

- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha

- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha, trong đó:

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha

2.2. Chăm sóc năm thứ 3 bình quân: 2.200.000 đồng/ha

a) Chi phí trực tiếp: 2.132.500 đồng/ha

b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:

- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha

- Chi phí Thẩm định: 5.600 đồng/ ha

- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha

- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha

2.3. Chăm sóc năm thứ 4 bình quân: 1.500.000 đồng/ha

a) Chi phí trực tiếp: 1.440.000 đồng/ha

b) Chi phí phục vụ: 60.000 đồng/ha; trong đó:

- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 9.400 đồng/ ha

- Chi phí Thẩm định: 3.700 đồng/ ha

- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha

- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha

II. Bảo vệ rừng (rừng trồng, rừng tự nhiên), khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: Suất đầu tư hỗ trợ 200.000 đồng/ ha/năm

1. Năm thứ nhất (năm đầu thực hiện có thiết kế): suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:

a) Chi phí khoán cho người lao động: 180.000 đồng/ha/năm

b) Chi phí phục vụ: 20.000 đồng/ha/năm; trong đó:

- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha

- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ha

- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha;

- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha

2. Từ năm thứ 2 đến hết thời gian đầu tư hỗ trợ: suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:

a) Chi phí khoán cho người lao động: 192.000 đồng/ha/năm

b) Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:

- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha

- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha

- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha

III. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có kết hợp trồng bổ sung: Suất đầu tư hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha/6 năm

1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha, bao gồm:

a)  Chi phí trực tiếp bình quân: 458.250 đồng/ha, trong đó:

- Chi phí nhân công: 248.250 đồng/ha

- Chi phí cây giống + vận chuyển:  210.000 đồng/ha

b) Chi phí phục vụ:  41.750 đồng/ ha/năm; trong đó:

- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha;

- Chi phí lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 6.500 đồng/ha

- Chi phí thôn, xã tham gia: 750 đồng/ ha

- Chi phí thẩm định:  7.500 đồng/ ha

- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: 15.000 đồng/ha; trong đó:

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 5.000 đồng/ha

+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 10.000 đồng/ha

2. Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6: suất đầu tư hỗ trợ là 100.000 đồng/ha/năm; trong đó:

a) Chi phí khoán cho người lao động: 92.000 đồng/ha/năm

b) Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:

- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha

- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ ha

- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ ha