vanban.org

Điều 2. Danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất — Quyết định 10/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/01/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/01/2011 Thay thế: 01/2011/QĐ-UBND · 04/01/2011
Cần Thơ Ban hành 27/01/2010 Hiệu lực 06/02/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và lệ phí trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính · 01/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất · 10/2010/QĐ-UBND
14/01/201101/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 06/02/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

STT Danh mục Mức thu
I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không có tài sản gắn liền với đất đồng/giấy
  Tổ chức 100.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 25.000
II Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất đồng/giấy
1 Đối với tổ chức  
  - Diện tích dưới 500 m2 300.000
- Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 400.000
- Diện tích từ 1.000 m2 trở lên 500.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân  
  - Diện tích dưới 100 m2 60.000
- Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2 80.000
- Diện tích từ 200 m2 trở lên 100.000
III Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi (chứng nhận) trên Giấy chứng nhận đã cấp đồng/lần
1 Đối với quyền sử dụng đất  
a Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai  
  Tổ chức 20.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 15.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện 7.500
b Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận không có tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại)  
  Tổ chức 20.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 20.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện 10.000
2 Đối với quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân)  
a Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận 50.000
b Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại) 50.000
IV Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồng/lần
  Tổ chức 20.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 10.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện 5.000

Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.