Điều 3. Mức chi cụ thể cho các công việc
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
| 1 | Đối với các cơ quan HCNN đang xây dựng tiêu chuẩn ISO | |||
| a) | Tuyên truyền, phổ biến, đào tạo, tập huấn kiến thức về tiêu chuẩn ISO cho cán bộ, công chức trong đơn vị | Theo quy định hiện hành | ||
| b) | Tổ chức đánh giá thực trạng về quản lý chất lượng công việc | buổi/người | 50 | Đối với các đơn vị không thuê các tổ chức tư vấn |
| c) | Xây dựng hệ thống tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng: | |||
| - Sổ tay chất lượng. - Các tài liệu khác | Tài liệu | 200 100 | ||
| d) | Thực hiện đánh giá nội bộ | buổi/người | 40 | Không quá 2 người cho 1 phòng/ban được đánh giá |
| đ) | Thực hiện các cuộc họp xem xét lãnh đạo đối với hệ thống quản lý chất lượng | buổi/người | 40 | |
| e) | Thuê các tổ chức tư vấn hướng dẫn các đơn vị xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ISO | hợp đồng | Theo thực tế giá trị hợp đồng | Đối với các đơn vị thuê các tổ chức tư vấn |
| g) | Thuê các tổ chức có thẩm quyền đánh giá chứng nhận | hợp đồng | Theo thực tế giá trị hợp đồng | |
| 2 | Đối với các cơ quan HCNN đã được đánh giá chứng nhận | |||
| a) | Tổ chức tập huấn, đào tạo lại kiến thức về tiêu chuẩn ISO cho cán bộ, công chức trong đơn vị | Theo quy định hiện hành | ||
| b) | Thực hiện đánh giá nội bộ | buổi/người | 40 | |
| c) | Thực hiện các cuộc họp xem xét lãnh đạo đối với hệ thống quản lý chất lượng | buổi/người | 40 | |
| d) | Thực hiện việc chỉnh sửa, biên soạn lại tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng: | |||
| - Chỉnh sửa tài liệu - Biên soạn lại tài liệu (bao gồm việc biên soạn tài liệu cho việc mở rộng phạm vi áp dụng). | Tài liệu Tài liệu | 40 100 | ||
| đ) | Thuê các tổ chức có thẩm quyền đánh giá giám sát hoặc tái chứng nhận. | hợp đồng | Theo thực tế giá trị hợp đồng | |
| 3 | Hoạt động của Tổ công tác ISO - Hành chính tỉnh | |||
| a) | Kiểm tra đánh giá hiệu lực, hiệu quả việc áp dụng tiêu chuẩn ISO trong các cơ quan HCNN theo định kỳ | Đơn vị | 400 | |
| b) | Hướng dẫn các cơ quan HCNN xây dựng và áp dụng hoặc mở rộng phạm vi áp dụng tiêu chuẩn ISO (không thuê các tổ chức tư vấn): | |||
| - Hướng dẫn các cơ quan HCNN xác định phạm vi áp dụng, thành lập các ban điều hành ISO, xây dựng kế hoạch thực hiện | Đơn vị | 400 | Không áp dụng đối với việc hướng dẫn các đơn vị mở rộng phạm vi áp dụng tiêu chuẩn ISO | |
| - Họp Tổ chuyên gia với lãnh đạo đơn vị để thông qua kế hoạch thực hiện | người/đơn vị | 100 | Không quá 2 người/đơn vị | |
| - Thực hiện hướng dẫn các cơ quan HCNN các cấp xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ISO | Đơn vị | 15.000 | Đối với các cơ quan HCNN các cấp nếu áp dụng cùng thời điểm từ 2 đơn vị trở lên sẽ áp dụng mức 10.000/đơn vị. | |
| - Thực hiện hướng dẫn các cơ quan HCNN mở rộng phạm vi áp dụng tiêu chuẩn ISO. | Đơn vị | 2.000/quy trình | Đối với các đơn vị mở rộng phạm vi áp dụng từ 2 quy trình hoạt động trở lên mức chi là 1.500/quy trình | |
| - Tổ chức các khóa tập huấn về tiêu chuẩn ISO (nhận thức về tiêu chuẩn ISO, đánh giá nội bộ...). | buổi/báo cáo viên | Theo quy định hiện hành | Không quá 1 báo cáo viên cho 1 buổi tập huấn | |
| - Thù lao trách nhiệm cho cán bộ điều hành các hoạt động trong việc hướng dẫn các đơn vị thực hiện tiêu chuẩn ISO. | tháng | 300 | ||
| c) | Tổ chức các khóa tập huấn về tiêu chuẩn ISO cho các cơ quan HCNN đã được đánh giá chứng nhận (khi có yêu cầu) | buổi/báo cáo viên | Theo quy định hiện hành | Không quá 1 báo cáo viên cho 1 buổi tập huấn |
| d) | Họp các thành viên của Tổ (theo định kỳ hoặc khi có yêu cầu). | buổi họp/người | 50 | |
| đ) | Chi cho văn phòng phẩm, xăng xe của Tổ ISO - Hành chính tỉnh | Chi theo thực tế |