vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 10/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/08/2014 Thay thế: 60/2014/QĐ-UBND · 20/08/2014
Hà Nội Ban hành 09/01/2009 Hiệu lực 19/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội · 60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội · 10/2009/QĐ-UBND
30/08/201460/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/01/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 113/2007/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội · 113/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

Số TT Các công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu
Cá nhân, hộ gia đình  
Các quận, phường, Thị xã Khu vực khác Tổ chức
1 Cấp GCN quyền sử dụng đất đồng/giấy 25.000 10.000 100.000
2 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồng/lần 15.000 5.000 20.000
3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính:        
- Trích lục văn bản - Trích lục bản đồ đồng/văn bản đồng/văn bản 10.000 10.000 5.000 5.000 10.000 10.000
4 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất đồng/lần 20.000 10.000 20.000