Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo tinh thần quyết định này.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
______________
DANH MỤC GIỚI HẠN HÀNH LANG ĐƯỜNG BỘ, HÀNH LANG
BẢO VỆ LUỒNG ĐƯỜNG THỦY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2008/QĐ-UBND
ngày 21 /4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
_____
I. GIỚI HẠN HÀNH LANG ĐỐI VỚI ĐƯỜNG BỘ
| TT | Tên tuyến | Cấp KT đến 2020 | Từ tim đường ra mỗi bên (HLATĐB) | |
| Ngoài thị trấn, thị tứ | Trong thị trấn, thị tứ | |||
| 01 | Trí Phải - Thới Bình | III | 24 | Quy hoạch |
| 02 | Láng Trâm - Thới Bình | III | 24 | Quy hoạch |
| 03 | Chợ Hội - Chủ Chí | IV | 14 | Quy hoạch |
| 04 | Thới Bình - Tắc Thủ | III | 24 | Quy hoạch |
| 05 | Thới Bình - Biển Bạch | IV | 14 | Quy hoạch |
| 06 | Ranh Hạt - Chợ Hội | V | 14 | Quy hoạch |
| 07 | Cà Mau - Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội | III | 24 | Quy hoạch |
| 08 | Thới Bình - U Minh | V | 14 | Quy hoạch |
| 09 | Đường Kênh 29 | V | 14 | Quy hoạch |
| 10 | Đường Kênh 11 | V | 14 | Quy hoạch |
| 11 | Rau Dừa - Rạch Ráng | III | 24 | Quy hoạch |
| 12 | Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc | III | 24 | Quy hoạch |
| 13 | Tắc Thủ - Đá Bạc | III | 24 | Quy hoạch |
| 14 | Gành Hào - thị trấn Đầm Dơi - thị trấn Cái Nước - thị trấn Cái Đôi Vàm | III | 24 | Quy hoạch |
| 15 | Lương Thế Trân - Đầm Dơi | III | 24 | Quy hoạch |
| 16 | Trần Hưng Đạo | Đô thị | 0 | Quy hoạch |
| 17 | Ngô Quyền | Đô thị | 0 | Quy hoạch |
| 18 | Vành đai số 2 | Đô thị | 0 | Quy hoạch |
| 19 | Nguyễn Công Trứ | Đô thị | 0 | Quy hoạch |
| 20 | Lê Hồng Phong | Đô thị | 0 | Quy hoạch |
II. HÀNH LANG LUỒNG ĐƯỜNG THỦY
1. Các tuyến sông do Trung ương quản lý
| TT | Tên tuyến sông, kênh | Từ mép luồng vào bờ mỗi bên (HLBVL) | |
| Ngoài thị trấn, thị tứ | Trong thị trấn, thị tứ | ||
| 01 | Kênh Quản lộ Phụng Hiệp | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 02 | Sông Trèm Trẹm | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 03 | Sông Tắc Thủ | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 04 | Sông Ông Đốc | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 05 | Kênh Bạc Liêu - Cà Mau | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 06 | Sông Gành Hào | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 07 | Kênh Cái Nháp | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 08 | Kênh Lương Thế Trân | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 09 | Kênh Bảy Háp Gành Hào | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 10 | Sông Bảy Háp | Theo cấp sông quản lý | 5 |
| 11 | Kênh Tắt Năm Căn | Theo cấp sông quản lý | 5 |
2. Các tuyến sông do tỉnh quản lý
| TT | Tên tuyến sông, kênh | Cấp KT đến 2020 | Luồng chạy tàu | Từ mép luồng vào bờ mỗi bên (HLBVL) | |
| Ngoài thị trấn, thị tứ | Trong thị trấn, thị tứ | ||||
| 01 | Cái Tàu - Biện Nhị | IV | 30 | 15 | 5 |
| 02 | Kênh Thị Kẹo - Cái Đôi Vàm | IV | 30 | 15 | 5 |
| 03 | Sông Bàu Trấu | IV | 30 | 15 | 5 |
| 04 | Sông Bảy Háp | III | 50 | 15 | 5 |
| 05 | Sông Rạch Rập - Đầm Cùng | IV | 30 | 15 | 5 |
| 06 | Sông Năm Căn - Rạch Tàu | IV | 30 | 15 | 5 |
| 07 | Sông Rạch Gốc | III | 50 | 15 | 5 |
| 08 | Sông Đầm Dơi | III | 50 | 15 | 5 |
| 09 | Sông Đầm Chim | IV | 50 | 15 | 5 |
| 10 | Kênh Xáng Cống | III | 30 | 15 | 5 |
| 11 | Kênh Xáng Huyện Sử | IV | 30 | 15 | 5 |
| 12 | Sông Cái Ngay | III | 50 | 15 | 5 |
| 13 | Kênh 7 | IV | 30 | 15 | 5 |