Điều 3. Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI
c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.
d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII
2. Quyết định số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:
a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III
b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI
3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:
a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII