vanban.org

Điều 3. Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực : — Quyết định 10/2007/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 06/02/2007 Hiệu lực 06/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 102/2007/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” · 102/2007/QĐ-BNN
Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" · 10/2007/QĐ-BNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2007/QĐ-BNN › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :

a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2

b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI

c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII.

d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII

 2. Quyết định số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005:

a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III

b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI

3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005:

a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII