Điều 1. Nay quy định đối tượng và mức thu phí thẩm định cấp quyến sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất kinh doanh,.. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng đối với cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất không áp dụng trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Luật Đất đai năm 2003.
2. Mức thu phí:
a. Đối với đất ở của cá nhân, hộ gia đình, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp:
Đơn vị tính:đồng
| STT | DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC | ĐÔ THỊ | NÔNG THÔN |
| 1 | Thửa đất từ 100 m2 | 150.000 | 120.000 |
| 2 | Thửa đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 | 250.000 | 150.000 |
| 3 | Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 400.000 | 250.000 |
| 4 | Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 | 550.000 | 400.000 |
| 5 | Thửa đất từ 1000 m2 trở lên | 800.000 | 550.000 |
b. Đối với đất sản xuất kinh doanh:
Đơn vị tính:đồng
| STT | DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC | ĐÔ THỊ | NÔNG THÔN |
| 01 | Thửa đất từ 500 m2 | 150.000 | 120.000 |
| 02 | Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 | 250.000 | 150.000 |
| 03 | Thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | 400.000 | 250.000 |
| 04 | Thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 550.000 | 400.000 |
| 05 | Thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 800.000 | 550.000 |
| 06 | Thửa đất từ 10.000 m2 trở lên | 3.200.000 | 2.400.000 |