vanban.org

Điều 1. Nay quy định đối tượng và mức thu phí thẩm định cấp quyến sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: — Quyết định 10/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/03/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/03/2010
Đà Nẵng Ban hành 29/01/2004 Hiệu lực 13/02/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 10/2004/QĐ-UB Quy định mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 10/2004/QĐ-UB
22/03/201012/2010/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 13/02/2004Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2004/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định đối tượng và mức thu phí thẩm định cấp quyến sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 12/2010/QĐ-UBND · hiệu lực 22/03/2010

1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất như: điều kiện về hiện trạng sử dụng đất, điều kiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, điều kiện về sinh hoạt, sản xuất kinh doanh,.. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng đối với cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất không áp dụng trong trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Luật Đất đai năm 2003.

2. Mức thu phí:

a. Đối với đất ở của cá nhân, hộ gia đình, đất các cơ quan hành chính sự nghiệp:

Đơn vị tính:đồng

STT DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC ĐÔ THỊ NÔNG THÔN
1 Thửa đất từ 100 m2 150.000 120.000
2 Thửa đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 250.000 150.000
3 Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 400.000 250.000
4 Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 550.000 400.000
5 Thửa đất từ 1000 m2 trở lên 800.000 550.000

b. Đối với đất sản xuất kinh doanh:

Đơn vị tính:đồng

STT DIỆN TÍCH ĐO ĐẠC ĐÔ THỊ NÔNG THÔN
01 Thửa đất từ 500 m2 150.000 120.000
02 Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 250.000 150.000
03 Thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 400.000 250.000
04 Thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 550.000 400.000
05 Thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 800.000 550.000
06 Thửa đất từ 10.000 m2 trở lên 3.200.000 2.400.000