vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 09/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/06/2026
Quảng Ninh Ban hành 14/02/2025 Hiệu lực 24/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong một số trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 09/2025/QĐ-UBND
28/06/202653/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/02/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Số lớp theo bố trí: Là số lớp theo cấp học trong cơ sở giáo dục sau khi bố trí học sinh theo quy định của Điều lệ trường học, phù hợp với thực tế (kể cả ghép lớp theo quy định), đảm bảo số lớp là ít nhất.

2. Bình quân sĩ số học sinh/lớp: Là một số được tính bằng tổng số học sinh theo cấp học của cơ sở giáo dục chia cho số lớp theo bố trí.

3. Mức bình quân theo vùng: Là số lượng học sinh lớp theo vùng quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT.

4. Vùng: Được quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT.

5. Trường hợp đặc biệt: Là các trường hợp phải bố trí số lượng học sinh lớp thấp hơn hoặc cao hơn so với mức bình quân theo vùng quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT.