Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II-1, Phụ lục II-2 - Bảng giá đất trên địa bàn huyện Bảo Thắng
a) Sửa đổi giá đất tại số thứ tự 124, số thứ tự 125 Phụ lục II-1-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa bàn huyện Bảo Thắng như sau:
| STT | Tên đường phố, ngõ phố | Giá đất ở (đồng/m2) | Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
| 124 | Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| 125 | Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100 m | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
b) Sửa đổi tên tuyến đường tại số thứ tự 109 Phụ lục II-2-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn huyện Bảo Thắng như sau:
| STT | Tên đường, ngõ, phố |
| 109 | Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ |
c) Bổ sung số thứ tự 185a và số thứ tự 185b vào Phụ lục số II-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng giá đất của 02 tuyến đường, như sau:
| STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (từ… đến) sau điều chỉnh | Giá đất ở (đồng/m2) | Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
| 185a | Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đoạn từ Tỉnh lộ 161 đến cầu Làng Giàng 1 | 200.000 | 80.000 | 60.000 |
| 185b | Đường Làng Giàng - Làng Chung | Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung | 160.000 | 64.000 | 48.000 |
2. Sửa đổi giá đất tại số thứ tự 33 phụ lục IV-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn xã Bản Qua, huyện Bát Xát như sau:
| STT | Mốc xác định (từ…đến) sau điều chỉnh | Giá đất ở (đồng/m2) | Giá đất thương mại - dịch vụ (đồng/m2) | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2) |
| 33 | Các vị trí đất nông thôn còn lại | 162.000 | 65.000 | 49.000 |
3. Sửa đổi, bổ sung tên đường tại số thứ tự 74 Phụ lục VII-1- Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa bàn thị xã Sa Pa như sau:
| STT | Tên đường phố, ngõ phố |
| 74 | Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc. |