Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2024 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. — Quyết định 09/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/10/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
15/04/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
Điều 3. Những hành vi nghiêm cấm
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Thành lập, kiện toàn Ban Chỉ đạo, bộ phận và phân công cán bộ làm công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 5. Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 6. Quy định về biểu mẫu và sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 7. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
Điều 8. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 9. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 10. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 11. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
Điều 12. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 13. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 14. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương
Điều 15. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương có yếu tố nước ngoài
Điều 16. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước và gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 17. Điều chỉnh độ mật, giải mật và tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 18. Kinh phí, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 19. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương quản lý bí mật nhà nước
Điều 20. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Điều 21. Xác minh, điều tra, xử lý các thông tin, vụ việc liên quan đến vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 22. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và theo dõi tình hình thi hành pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế
Điều 24. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Một số biểu mẫu trong công tác bảo vệ bí mật nước
Mẫu số 01. Phiếu trình duyệt ký văn bản có nội dung bí mật nhà nước
Mẫu số 02. Bản cam kết bảo vệ bí mật nhà nước
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy