vanban.org

Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng nhà tại Bến Phà Gót- Cái Viềng, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 156/2025/QĐ-UBND · 11/09/2025
Hải Phòng Ban hành 16/04/2021 Hiệu lực 01/05/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng nhà tại Bến Phà Gót- Cái Viềng, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng · 09/2021/QĐ-UBND
11/09/2025156/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/05/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 3185/2016/QĐ-UBND Về giá dịch vụ sử dụng phà của Công ty Cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng · 3185/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/09/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2021/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà
tại Bến phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số 177/2013/NĐ-
CP
ngày 11/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Giá
;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ
Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-
BTC
ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị
định 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ
Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Thực hiện Kết luận số 27/KL-KTrVB ngày 18 tháng 03 năm 2021 của Cục
Kiểm tra Văn bản quy phạm pháp luật – Bộ Tư pháp về kết luận kiểm tra Quyết
định số 3185/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hải Phòng về giá dịch vụ sử dụng phà của Công ty Cổ phần Đảm bảo giao
thông đường thủy Hải Phòng;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 34/TTr-SGTVT
ngày 13 tháng 4 năm 2021; Báo cáo thẩm định số 52/BC –STP ngày 13 tháng 4
năm 2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng cụ thể như sau:

SttĐối tượng thuĐơn vị tínhMức tối thiểuMức tối đa
1Hành khách đi bộđ/người6.00016.000
2Hành khách đi xe đạpđ/người5.00012.000
3Xe đạp thồ các loạiđ/người5.00012.000
4Hành khách đi xe máyđ/người20.00045.000
5Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe)đ/xe80.000190.000
6Xe ô tô chở khách (không kể khách)
- Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồiđ/xe90.000225.000
- Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồiđ/xe100.000255.000
- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lênđ/xe145.000365.000
7Xe ô tô tải các loại
AXe dưới 1 tấn
- Có hàngđ/xe100.000250.000
- Không có hàngđ/xe65.000165.000
BXe từ 1 đến 3 tấn
- Có hàngđ/xe195.000490.000
- Không có hàngđ/xe115.000290.000
cXe từ 3 đến dưới 5 tấn
- Có hàngđ/xe235.000590.000
- Không có hàngđ/xe180.000450.000
dXe từ 5 đến dưới 10 tấn
- Có hàngđ/xe400.000915.000
- Không có hàngđ/xe235.000590.000
eXe từ 10 đến dưới 13 tấn
- Có hàngđ/xe550.0001.080.000
- Không có hàngđ/xe315.000540.000
gHàng hóa qua phà 61 kg trở lênđ/tạ10.00040.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chỉ đạo các đơn vị cung cấp dịch vụ thông báo công khai mức thu giá dịch vụ; thực hiện miễn, giảm giá dịch vụ cho các đối tượng sử dụng dịch vụ phà theo quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế thành phố và các Sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện quyết định.

3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm thông báo công khai cho các tổ chức, cá nhân được biết và báo cáo sử dụng vé với Cục Thuế thành phố theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành quyết định

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2021 và thay thế Quyết định số 3185/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá dịch vụ sử dụng phà của Công ty cổ phần đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều