vanban.org

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị — Quyết định 09/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/06/2026 Thay thế: 10/2026/QĐ-UBND · 04/06/2026
Đồng Nai Ban hành 21/01/2021 Hiệu lực 08/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định 10/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đồng Nai · 10/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 09/2021/QĐ-UBND
15/06/202610/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/02/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).

STT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị DT tối thiểu (m2) DT tối đa (m2)
1 Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh 48 72
2 UBND các huyện, thành phố 48 120
3 UBND các xã, phường, thị trấn 48 72
4 Đơn vị sự nghiệp; các phòng ban trực thuộc UBND các huyện, thành phố 48 60

2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Ban tiếp công dân tỉnh):

3. Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin:

STT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị DT tối thiểu (m2) DT tối đa (m2)
1 Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh 24 48
2 UBND các huyện, thành phố 24 48
3 UBND các xã, phường, thị trấn 24 36
4 Đơn vị sự nghiệp; các phòng ban trực thuộc UBND các huyện, thành phố 24 36

4. Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên):

a) Quy mô: Được xác định theo yêu cầu sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được phê duyệt trong chủ trương đầu tư.

b) Tiêu chuẩn diện tích (không kể sân khấu): 0,8m2/chỗ ngồi (trường hợp không có bàn viết; 1,8m2/chỗ ngồi (trường hợp trang bị bàn viết).

5. Kho chuyên ngành (bảo quản các tài sản theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành): Do cấp có thẩm quyền quyết định trong chủ trương đầu tư theo chức năng nhiệm vụ đặc thù của từng cơ quan, đơn vị.