vanban.org

Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể — Quyết định 09/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 20/02/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2025/QĐ-UBND · 08/02/2025 Sửa đổi, bổ sung: 02/2022/QĐ-UBND · 10/02/2022
Tuyên Quang Ban hành 15/06/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư · 09/2019/QĐ-UBND
20/02/202504/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/02/202202/2022/QĐ-UBNDSửa đổi 01/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định 45/2010/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư · 17/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể

1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, phù hợp với vị trí việc làm dự kiến được bổ nhiệm.

2. Có bằng tốt nghiệp Trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận trình độ lý luận chính trị tương đương trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp.

3. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên trở lên.

4. Bảo đảm các tiêu chuẩn về ngoại ngữ, tin học của ngạch công chức hiện giữ theo quy định hiện hành.

5. Có chứng chỉ tin học trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin hoặc chứng chỉ tin học ứng dụng tương đương.

Khoản 6 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 02/2022/QĐ-UBND, hiệu lực từ 20/02/2022. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ