vanban.org

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe — Quyết định 09/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 41/2023/QĐ-UBND · 06/12/2023
Quảng Bình Ban hành 21/03/2019 Hiệu lực 01/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 09/2019/QĐ-UBND
01/01/202441/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe

  1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe, cụ thể:
STT Cự ly hoạt động Mức giá (đồng/ghế, giường/lượt)
1 Cự ly hoạt động dưới 50 km 700
2 Cự ly hoạt động từ 50 km đến dưới 100 km 1.000
3 Cự ly hoạt động từ 100 km đến dưới 200 km 2.500
4 Cự ly hoạt động từ 200 km đến dưới 500 km 3.000
5 Cự ly hoạt động từ 500 km trở lên 4.900

2. Mức giá trên chưa bao gồm các khoản thuế phải nộp và thu theo số ghế ngồi hoặc giường nằm ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của chủ phương tiện.