vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Quyết định 09/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2024 Thay thế: 26/QĐ-UBND · 07/01/2025 Thay thế: 11/2024/QĐ-UBND · 19/04/2024
Cà Mau Ban hành 04/04/2019 Hiệu lực 20/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Cà Mau · 09/2019/QĐ-UBND
01/05/202411/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/04/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào Danh mục tài sản ban hành theo quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản theo đúng quy định.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2019./.