vanban.org

Điều 3. Định mức xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 09/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/10/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2023/QĐ-UBND · 18/10/2023
Bình Dương Ban hành 10/05/2019 Hiệu lực 20/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 09/2019/QĐ-UBND
18/10/202336/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/05/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN

1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: áp dụng 100% mức chi quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ;

2. Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở: áp dụng 80% mức chi quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ;

3. Ngoài các nội dung trên, một số định mức chi khác được quy định cụ thể như sau:

a) Định mức chi hoạt động của các Hội đồng                                             

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa (đồng)
Nhiệm vụ cấp tỉnh Nhiệm vụ cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở xác định danh mục nhiệm vụ Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.000.000 800.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800.000 640.000
Thư ký hành chính   300.000 240.000
Đại biểu được mời tham dự   200.000 160.000
2 Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
2.1 Chi họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.500.000 1.200.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.000.000 800.000
Thư ký hành chính   300.000 240.000
Đại biểu được mời tham dự   200.000 160.000
2.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá/hồ sơ    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   500.000 400.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700.000 560.000
3 Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
  Tổ trưởng nhiệm vụ 1.200.000  
Thành viên 800.000  
Thư ký hành chính 240.000  
Đại biểu được mời tham dự 200.000  

b) Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu: Thực hiện theo mức chi do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.

c) Công bố kết quả nghiên cứu và chi đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích:

Nội dung chi công bố kết quả nghiên cứu (đã được công bố) và chi đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đã được cấp bằng) được thanh toán trực tiếp tại Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của tỉnh theo quy định của Điều lệ tổ chức hoạt động của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh.

4. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.