Điều 3. Khung giá, giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
1. Đối với khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý, cụ thể:
a) Khung giá dịch vụ đò ngang
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Khung giá |
| 1 | Hành khách | Đồng/lượt | 3.000-5.000 |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/lượt | 1.000-2.000 |
| 3 | Xe máy | Đồng/lượt | 3.000-4.000 |
| 4 | Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg | Đồng/lượt | 2.000-4.000 |
| 5 | Hàng hóa từ 50kg trở lên | Đồng/50kg/lượt | 4.000-6.000 |
* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.
b) Giá dịch vụ sử dụng đò dọc: Hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách về cước vận chuyển cho phù hợp với điều kiện tình hình cụ thể, nhưng mức tối đa không quá 5.000 đồng/km/người hoặc 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa.
* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.
c) Giá dịch vụ qua phà
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Khung giá |
| 1 | Hành khách | Đồng/lượt | 2.000-5.000 |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/lượt | 1.000-3.000 |
| 3 | Xe máy | Đồng/lượt | 2.000-4.000 |
| 4 | Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg | Đồng/lượt | 2.000-4.000 |
| 5 | Hàng hóa từ 50kg trở lên | Đồng/50kg/lượt | 3.000-5.000 |
| 6 | Xe ô tô < 7 chỗ | Đồng/lượt | 20.000-35.000 |
| 7 | Xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên | Đồng/lượt | 25.000-50.000 |
| 8 | Xe ô tải (không có hàng hóa) | Đồng/lượt | 25.000-50.000 |
| 9 | Xe ô tải (có hàng hóa) | Đồng/lượt | 35.000-100.000 |
* Mức giá dịch vụ sử dụng phà nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.
2. Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý, cụ thể:
a) Giá dịch vụ tối đa đò ngang
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Giá tối đa |
| 1 | Hành khách | Đồng/lượt | 5.000 |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/lượt | 2.000 |
| 3 | Xe máy | Đồng/lượt | 4.000 |
| 4 | Hàng hóa từ 20kg - dưới 50kg | Đồng/lượt | 4.000 |
| 5 | Hàng hóa từ 50kg trở lên | Đồng/50kg/lượt | 6.000 |
* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.
b) Giá dịch vụ sử dụng đò dọc: Hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách về cước vận chuyển cho phù hợp với điều kiện tình hình cụ thể, nhưng mức tối đa không quá 5.000 đồng/km/người hoặc 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa.
* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.
c) Giá dịch vụ tối đa qua phà
| TT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Giá tối đa |
| 1 | Hành khách | Đồng/lượt | 5.000 |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện | Đồng/lượt | 3.000 |
| 3 | Xe máy | Đồng/lượt | 4.000 |
| 4 | Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg | Đồng/lượt | 4.000 |
| 5 | Hàng hóa từ 50kg trở lên | Đồng/50kg/lượt | 5.000 |
| 6 | Xe ô tô < 7 chỗ | Đồng/lượt | 35.000 |
| 7 | Xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên | Đồng/lượt | 50.000 |
| 8 | Xe ô tải (không có hàng hóa) | Đồng/lượt | 50.000 |
| 9 | Xe ô tải (có hàng hóa) | Đồng/lượt | 100.000 |
* Mức giá dịch vụ sử dụng phà nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.