vanban.org

Điều 3. Khung giá, giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam — Quyết định 09/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/05/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 11/04/2017 Hiệu lực 01/05/2017 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá, giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

1. Đối với khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý, cụ thể:

a) Khung giá dịch vụ đò ngang

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Khung giá
1 Hành khách Đồng/lượt 3.000-5.000
2 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/lượt 1.000-2.000
3 Xe máy Đồng/lượt 3.000-4.000
4 Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg Đồng/lượt 2.000-4.000
5 Hàng hóa từ 50kg trở lên Đồng/50kg/lượt 4.000-6.000

* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.

b) Giá dịch vụ sử dụng đò dọc: Hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách về cước vận chuyển cho phù hợp với điều kiện tình hình cụ thể, nhưng mức tối đa không quá 5.000 đồng/km/người hoặc 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa.

* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.

c) Giá dịch vụ qua phà

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Khung giá
1 Hành khách Đồng/lượt 2.000-5.000
2 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/lượt 1.000-3.000
3 Xe máy Đồng/lượt 2.000-4.000
4 Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg Đồng/lượt 2.000-4.000
5 Hàng hóa từ 50kg trở lên Đồng/50kg/lượt 3.000-5.000
6 Xe ô tô < 7 chỗ Đồng/lượt 20.000-35.000
7 Xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên Đồng/lượt 25.000-50.000
8 Xe ô tải (không có hàng hóa) Đồng/lượt 25.000-50.000
9 Xe ô tải (có hàng hóa) Đồng/lượt 35.000-100.000

* Mức giá dịch vụ sử dụng phà nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.

2. Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý, cụ thể:

a) Giá dịch vụ tối đa đò ngang

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá tối đa
1 Hành khách Đồng/lượt 5.000
2 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/lượt 2.000
3 Xe máy Đồng/lượt 4.000
4 Hàng hóa từ 20kg - dưới 50kg Đồng/lượt 4.000
5 Hàng hóa từ 50kg trở lên Đồng/50kg/lượt 6.000

* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.

b) Giá dịch vụ sử dụng đò dọc: Hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách về cước vận chuyển cho phù hợp với điều kiện tình hình cụ thể, nhưng mức tối đa không quá 5.000 đồng/km/người hoặc 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa.

* Mức giá dịch vụ sử dụng đò nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.

c) Giá dịch vụ tối đa qua phà

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá tối đa
1 Hành khách Đồng/lượt 5.000
2 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/lượt 3.000
3 Xe máy Đồng/lượt 4.000
4 Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg Đồng/lượt 4.000
5 Hàng hóa từ 50kg trở lên Đồng/50kg/lượt 5.000
6 Xe ô tô < 7 chỗ Đồng/lượt 35.000
7 Xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên Đồng/lượt 50.000
8 Xe ô tải (không có hàng hóa) Đồng/lượt 50.000
9 Xe ô tải (có hàng hóa) Đồng/lượt 100.000

* Mức giá dịch vụ sử dụng phà nêu trên đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng.